Kolos Kovalivka vs Obolon'-Brovar
Tỷ số chung cuộc: Kolos Kovalivka 0-0 Obolon'-Brovar tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kolos Kovalivka thắng 1, hòa 7, Obolon'-Brovar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion Kolos, Kovalivka
- Phong độ
- LWDDL Kolos Kovalivka
- DLDLL Obolon'-Brovar
- 12' Andrii Bohdanov
- 12' Ruslan Chernenko
- 14' Sergiy Myakushko
- 29' Taras Moroz
- HT0-0
- 55' Danylo Karas
- 63' ▲ V. Veleten ▼ S. Miakushko
- 63' ▲ P. Orikhovskyi ▼ A. Bohdanov
- 64' Vladyslav Pryimak
- 65' ▲ R. Taranukha ▼ S. Sukhanov
- 68' Igor Krasnopir
- 70' ▲ N. Zolotov ▼ M. Burda
- 70' ▲ O. Illin ▼ V. Luchkevych
- 79' Oleksandr Chornomorets
- 84' Valery Dubko
- FT0-0
Đội hình
- 23K. Fesiun 7.3
- 6M. Burda ▼ 70' 6.6
- 5V. Bondarenko 7.2
- 15O. Chornomorets 6.6
- 27V. Luchkevych ▼ 70' 7.2
- 14V. Milko 7.3
- 90A. Bohdanov ▼ 63' 7.3
- 29V. Yemets 6.5
- 50S. Bolbat 7.2
- 22D. Bezborodko 7.3
- 47S. Miakushko ▼ 63' 7.0
Dự bị 12
- 8V. Veleten ▲ 63' 7.9
- 10P. Orikhovskyi ▲ 63' 7.3
- 35N. Zolotov ▲ 70' 6.3
- 69O. Illin ▲ 70' 7.0
- 3R. Honcharenko
- 1V. Horokh
- 2C. Cucoș
- 9A. Tsurikov
- 17A. Salabai
- 32K. Popov
- 7O. Demchenko
- 20R. Mysak
- 13A. Kychak 7.9
- 16P. Lukianchuk 7.2
- 2D. Karas 7.3
- 37V. Dubko 7.6
- 20D. Fatieiev 7.3
- 17R. Chernenko 6.9
- 4T. Moroz 7.2
- 3V. Pryimak 7.2
- 5O. Osman 6.7
- 95I. Krasnopir 7.2
- 55S. Sukhanov ▼ 65' 6.9
Dự bị 11
- 8R. Taranukha ▲ 65' 6.3
- 9I. Medynskyi
- 33D. Nağıyev
- 1N. Fedorivskyi
- 14O. Chernov
- 19S. Kosovskyi
- 24Y. Prokopenko
- 7V. Mukhamathalieiev
- 23O. Rybka
- 34A. Vovkun
- 25V. Hrusha
Thống kê
03⚑11
⚑460
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm11
4Trúng đích2
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn2
11Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi25
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
334Chuyền bóng319
258Chuyền chính xác227
77%Chính xác chuyền71%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 24 | +39 | 71 | |
| 2 | 30 | 72 - 28 | +44 | 69 | |
| 3 | 30 | 51 - 30 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 40 - 27 | +13 | 52 | |
| 5 | 30 | 39 - 30 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 34 | -3 | 41 | |
| 8 | 30 | 30 - 38 | -8 | 34 | |
| 9 | 30 | 30 - 46 | -16 | 33 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 11 | 30 | 22 - 31 | -9 | 32 | |
| 12 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 46 | -15 | 28 | |
| 14 | 30 | 18 - 41 | -23 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 50 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 32 - 57 | -25 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu42
48Ghi được37
53Thủng lưới52
1.04Bàn thắng mỗi trận0.88
18Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai18