Dnipro-1
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Chornomorets

Dnipro-1 vs Chornomorets

Tỷ số chung cuộc: Dnipro-1 1-0 Chornomorets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dnipro-1 thắng 6, hòa 1, Chornomorets thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 10
Sân vận động
Stadion Avanhard, Uzhhorod
Trọng tài
K. Monzul
Phong độ
LDWLL Dnipro-1
LLLWD Chornomorets
  1. 19' Oleksandr Svatok
  2. 23' O. Pikhalyonok · Busanello 1-0
  3. 40' Ziguy Badibanga
  4. 43' Oleksandr Gladkiy
  5. 43' V. Naumets Z. Badibanga
  6. HT1-0
  7. 72' Eduard Sarapiy
  8. 74' V. Salyuk Y. Selin
  9. 78' I. Kogut Y. Hamache
  10. 84' A. Shtogrin I. Putrya
  11. 84' R. Plaksa I. Bobko
  12. 84' K. Koubemba S. Politylo
  13. 85' F. Bahlouli O. Pikhalyonok
  14. 90'+1 S. Loginov V. Rubchynskyi
  15. FT1-0

Đội hình

Dnipro-1 Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: O. Kucher
  1. 93Max Walef
  2. 3V. Adamyuk
  3. 5E. Sarapyi
  4. 39O. Svatok
  5. 6Busanello
  6. 29O. Nazarenko
  7. 18R. Babenko
  8. 22V. Rubchynskyi ▼ 90'
  9. 13Y. Hamache ▼ 78'
  10. 8O. Pikhalyonok ▼ 85'
  11. 7A. Dovbyk

Dự bị 8

  1. 25I. Kogut ▲ 78'
  2. 10F. Bahlouli ▲ 85'
  3. 15S. Loginov ▲ 90'
  4. 99Gabriel Gomes
  5. 12Y. Kinareykin
  6. 33V. Yurchuk
  7. 1V. Rybak
  8. 2M. Kononov
Chornomorets Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: R. Grygorchuk
  1. 12D. Nepogodov
  2. 9I. Putrya ▼ 84'
  3. 6M. James
  4. 3V. Ermakov
  5. 33Y. Selin ▼ 74'
  6. 14S. Kravchenko
  7. 39Z. Badibanga ▼ 43'
  8. 89S. Politylo ▼ 84'
  9. 21I. Bobko ▼ 84'
  10. 45M. Bragaru
  11. 20O. Gladkyi

Dự bị 12

  1. 10V. Naumets ▲ 43'
  2. 79V. Salyuk ▲ 74'
  3. 11A. Shtogrin ▲ 84'
  4. 27R. Plaksa ▲ 84'
  5. 99K. Koubemba ▲ 84'
  6. 71V. Daskalytsya
  7. 5S. Sukhanov
  8. 29M. Bilyi
  9. 1D. Varakuta
  10. 32S. Petko
  11. 18I. Lytvynenko
  12. 77O. Kuzyk

Thống kê

02
20

So sánh

48Trận đấu32
109Ghi được38
49Thủng lưới40
2.27Bàn thắng mỗi trận1.19
19Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu