Chornomorets vs Inhulets
Tỷ số chung cuộc: Chornomorets 1-1 Inhulets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chornomorets thắng 5, hòa 2, Inhulets thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion Chornomorets, Odesa
- Trọng tài
- A. Kovalenko
- Phong độ
- LLWDL Chornomorets
- LLWDW Inhulets
- 22' D. Yusov
- 32' 0-1 Y. Zaporozhets · V. Klymenko
- 44' V. Salyuk
- HT0-1
- 46' ▲ A. Shtogrin ▼ V. Salyuk
- 46' ▲ S. Kravchenko ▼ D. Yusov
- 58' ▲ O. Kuzyk ▼ V. Naumets
- 58' ▲ O. Gladkyi ▼ R. Fili
- 60' V. Klymenko
- 63' M. Bragaru
- 66' M. James · S. Politylo 1-1
- 67' ▲ V. Odaryuk ▼ V. Bliznichenko
- 71' ▲ M. Voytikhovskyi ▼ M. James
- 74' ▲ A. Sitalo ▼ V. Klymenko
- 74' ▲ A. Smolyakov ▼ O. Kozak
- 82' V. Odaryuk
- 83' ▲ M. Marusych ▼ Y. Zaporozhets
- 90'+3 M. Marusych
- FT1-1
Đội hình
- 12D. Nepogodov
- 33Y. Selin
- 3V. Ermakov
- 6M. James ▼ 71'
- 89S. Politylo
- 10V. Naumets ▼ 58'
- 45M. Bragaru
- 27R. Plaksa
- 79V. Salyuk ▼ 46'
- 17D. Yusov ▼ 46'
- 28R. Fili ▼ 58'
Dự bị 11
- 11A. Shtogrin ▲ 46'
- 14S. Kravchenko ▲ 46'
- 77O. Kuzyk ▲ 58'
- 20O. Gladkyi ▲ 58'
- 25M. Voytikhovskyi ▲ 71'
- 21I. Bobko
- 18I. Lytvynenko
- 9I. Putrya
- 44Y. Past
- 5S. Sukhanov
- 1D. Varakuta
- 12O. Palamarchuk
- 28V. Pavlov
- 23O. Kucherenko
- 21S. Chenbay
- 33D. Nağıyev
- 44T. Sakiv
- 10O. Kozak ▼ 74'
- 8V. Klymenko ▼ 74'
- 15A. Korobenko
- 5Y. Zaporozhets ▼ 83'
- 11V. Bliznichenko ▼ 67'
Dự bị 8
- 19V. Odaryuk ▲ 67'
- 17A. Sitalo ▲ 74'
- 29A. Smolyakov ▲ 74'
- 9M. Marusych ▲ 83'
- 97D. Rezepov
- 26V. Sydorenko
- 13D. Kucher
- 60D. Pospelov
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu36
38Ghi được34
40Thủng lưới38
1.19Bàn thắng mỗi trận0.94
9Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai17