Chornomorets vs Inhulets
Tỷ số chung cuộc: Chornomorets 1-1 Inhulets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 27 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chornomorets thắng 5, hòa 2, Inhulets thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadion Chornomorets, Odesa
- Trọng tài
- D. Kryvushkin
- Phong độ
- LLWDL Chornomorets
- LLWDW Inhulets
- 15' ▲ M. Melnychuk ▼ Y. Opanasenko
- 39' Y. Smyrnyi · V. Vanat 1-0
- HT1-0
- 53' Yevhenii Smyrnyi
- 54' Illia Putria
- 58' ▲ M. Plokhotnyuk ▼ I. Kovalenko
- 59' ▲ Y. Tlumak ▼ Y. Smyrnyi
- 70' ▲ B. Vachiberadze ▼ M. Kadiri
- 71' ▲ V. Bugay ▼ V. Vanat
- 73' Sergiy Kravchenko
- 76' Maksym Kovalyov
- 77' Dmytro Pospelov
- 77' ▲ M. Bragaru ▼ A. Avagimyan
- 78' ▲ Y. Isaenko ▼ S. Kravchenko
- 81' ▲ M. Stephen ▼ A. Sitalo
- 81' ▲ M. Bartulović ▼ O. Kozak
- 87' 1-1 M. Bartulović11m
- FT1-1
Đội hình
- 31V. Kucheruk
- 47R. Vantukh
- 37V. Dubko
- 14S. Kravchenko ▼ 78'
- 10A. Avagimyan ▼ 77'
- 9I. Putrya
- 5Y. Smyrnyi ▼ 59'
- 6M. Kadiri ▼ 70'
- 7G. Tsitaishvili
- 91M. Mykhaylenko
- 74V. Vanat ▼ 71'
Dự bị 9
- 4Y. Tlumak ▲ 59'
- 8B. Vachiberadze ▲ 70'
- 18V. Bugay ▲ 71'
- 45M. Bragaru ▲ 77'
- 19Y. Isaenko ▲ 78'
- 2K. Bilovar
- 23P. Dolgov
- 1D. Varakuta
- 22D. Skorko
- 21Y. Galchuk
- 39Y. Opanasenko ▼ 15'
- 55M. Kovalev
- 60D. Pospelov
- 8P. Polehenko
- 34H. Asmelash
- 13I. Kovalenko ▼ 58'
- 10O. Kozak ▼ 81'
- 5Y. Zaporozhets
- 7V. Sharay
- 17A. Sitalo ▼ 81'
Dự bị 9
- 91M. Melnychuk ▲ 15'
- 9M. Plokhotnyuk ▲ 58'
- 99M. Stephen ▲ 81'
- 11M. Bartulović ▲ 81'
- 4M. Ben Salem
- 28V. Pavlov
- 23M. Shyshka
- 1B. Shust
- 24I. Golovkin
Thống kê
03⚑6
⚑420
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm11
7Trúng đích4
4Chệch đích7
6Phạt góc4
0Việt vị2
20Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 49 - 10 | +39 | 47 | |
| 2 | 18 | 47 - 9 | +38 | 45 | |
| 3 | 18 | 35 - 17 | +18 | 40 | |
| 4 | 18 | 37 - 19 | +18 | 36 | |
| 5 | 18 | 30 - 18 | +12 | 33 | |
| 6 | 18 | 19 - 16 | +3 | 26 | |
| 7 | 18 | 22 - 27 | -5 | 25 | |
| 8 | 18 | 14 - 23 | -9 | 24 | |
| 9 | 18 | 15 - 20 | -5 | 23 | |
| 10 | 18 | 17 - 29 | -12 | 19 | |
| 11 | 17 | 16 - 21 | -5 | 18 | |
| 12 | 18 | 14 - 30 | -16 | 17 | |
| 13 | 18 | 20 - 40 | -20 | 14 | |
| 14 | 17 | 13 - 28 | -15 | 13 | |
| 15 | 18 | 12 - 30 | -18 | 10 | |
| 16 | 18 | 21 - 44 | -23 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu26
33Ghi được24
45Thủng lưới39
1.38Bàn thắng mỗi trận0.92
4Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn11
13Hiệp hai11