Arsenal Kyiv vs Vorskla Poltava
Tỷ số chung cuộc: Arsenal Kyiv 2-0 Vorskla Poltava tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 10 tháng 12, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arsenal Kyiv thắng 5, hòa 1, Vorskla Poltava thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 20
- Phong độ
- DLDLL Arsenal Kyiv
- LLDDD Vorskla Poltava
- 5' A. Matveevphản lưới 1-0
- 39' V. Gomenyuk 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ E. Peskov ▼ A. Matveev
- 46' ▲ A. Januzi ▼ A. Chichikov
- 69' ▲ V. Arzhanov ▼ S. Mikoliunas
- 82' ▲ I. Mazilu ▼ V. Gomenyuk
- 85' ▲ A. Maksimov ▼ A. Stargorodskiy
- 87' ▲ D. Esin ▼ I. Kryvosheenko
- FT2-0
Đội hình
- 12E. Borovyk
- 2V. Lampi
- 28V. Polevoy
- 20M. Odibe
- 13S. Mikoliunas ▼ 69'
- 3G. Florescu
- 4S. Simonenko
- 11A. Stargorodskiy ▼ 85'
- 17A. Bogdanov
- 9A. Kovpak
- 22V. Gomenyuk ▼ 82'
Dự bị 7
- 27V. Arzhanov ▲ 69'
- 7I. Mazilu ▲ 82'
- 8A. Maksimov ▲ 85'
- 6F. Soava
- 23S. Pogorelyj
- 19A. Kobakhidze
- 16M. Shatskikh
- 12S. Velichko
- 33Y. Selin
- 4A. Dallku
- 48V. Chesnakov
- 2A. Matveev ▼ 46'
- 77A. Oberemko
- 11I. Kryvosheenko ▼ 87'
- 82P. Rebenok
- 5O. Krasnoperov
- 10J. Markoski
- 18A. Chichikov ▼ 46'
Dự bị 7
- 13E. Peskov ▲ 46'
- 27A. Januzi ▲ 46'
- 7D. Esin ▲ 87'
- 1S. Dolganski
- 19A. Gromov
- 17V. Sachko
- 78A. Kurilov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 30 | 56 - 12 | +44 | 75 | |
| 3 | 30 | 54 - 32 | +22 | 59 | |
| 4 | 30 | 52 - 35 | +17 | 52 | |
| 5 | 30 | 44 - 27 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 36 | +7 | 45 | |
| 7 | 30 | 35 - 34 | +1 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 42 | -10 | 37 | |
| 10 | 30 | 22 - 38 | -16 | 33 | |
| 11 | 30 | 28 - 42 | -14 | 32 | |
| 12 | 30 | 25 - 43 | -18 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 58 | -24 | 26 | |
| 14 | 30 | 27 - 51 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 17 - 42 | -25 | 21 | |
| 16 | 30 | 24 - 58 | -34 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu32
51Ghi được40
28Thủng lưới46
1.55Bàn thắng mỗi trận1.25
16Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai25