Lokomotiv Kyiv vs Chernihiv
Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv Kyiv 1-1 Chernihiv tại Persha Liga, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lokomotiv Kyiv thắng 0, hòa 2, Chernihiv thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 1
- Phong độ
- DLLLW Lokomotiv Kyiv
- DWLWL Chernihiv
- HT0-0
- 61' ▲ B. Mordas ▼ V. Tymenko
- 61' ▲ M. Serdyuk ▼ Y. Shalfeev
- 61' ▲ D. Bezgubchenko ▼ V. Rogozynskyi
- 64' B. Mordas 1-0
- 72' T. Titarenko
- 74' ▲ A. Golovatenko ▼ S. Myakushko
- 74' ▲ P. Shushko ▼ D. Azizov
- 74' ▲ V. Koydan ▼ D. Bezborodko
- 79' O. Sakhnenko
- 84' ▲ D. Fateev ▼ S. Galoyan
- 86' ▲ A. Sabalayev ▼ O. Savchuk
- 90' 1-1 D. Fateev
- FT1-1
Đội hình
- 1R. Lyopka
- 99Y. Yarmak
- 5M. Syrash
- 3R. Savchenko
- 44T. Titarenko
- 11O. Sakhnenko
- 77O. Savchuk ▼ 86'
- 90P. Savchuk
- 33S. Myakushko ▼ 74'
- 10D. Golub
- 27V. Tymenko ▼ 61'
Dự bị 10
- 12A. Belimenko
- 19R. Tkachenko
- 18D. Garkavenko
- 32D. Romanenko
- 16I. Zasovitskyi
- 6A. Sabalayev ▲ 86'
- 17A. Golovatenko ▲ 74'
- 14S. Ikenna
- 23D. Belytskyi
- 7B. Mordas ▲ 61'
- 35M. Tatarenko
- 12Y. Kartushov
- 44D. Plakhtyr
- 55A. Romanchenko
- 2E. Galstyan
- 26D. Azizov ▼ 74'
- 8A. Bybik
- 6Y. Shalfeev ▼ 61'
- 13S. Galoyan ▼ 84'
- 87V. Rogozynskyi ▼ 61'
- 21D. Bezborodko ▼ 74'
Dự bị 10
- 22O. Roshchynskyi
- 99D. Gerasymenko
- 24D. Didok
- 20D. Fateev ▲ 84'
- 23O. Zenchenko
- 38P. Shushko ▲ 74'
- 77M. Serdyuk ▲ 61'
- 7D. Myronenko
- 10V. Koydan ▲ 74'
- 15D. Bezgubchenko ▲ 61'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 10 - 2 | +8 | 16 | |
| 2 | 7 | 17 - 7 | +10 | 14 | |
| 3 | 6 | 11 - 5 | +6 | 12 | |
| 4 | 7 | 9 - 3 | +6 | 12 | |
| 5 | 7 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 6 | 7 | 8 - 9 | -1 | 11 | |
| 7 | 6 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 8 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 10 | 7 | 12 - 13 | -1 | 9 | |
| 11 | 7 | 8 - 9 | -1 | 7 | |
| 12 | 7 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 13 | 7 | 6 - 9 | -3 | 6 | |
| 14 | 7 | 4 - 13 | -9 | 6 | |
| 15 | 6 | 7 - 10 | -3 | 3 | |
| 16 | 7 | 4 - 20 | -16 | 2 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu10
7Ghi được13
12Thủng lưới15
0.78Bàn thắng mỗi trận1.3
2Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai8