Prykarpattia vs Inhulets
Tỷ số chung cuộc: Prykarpattia 0-1 Inhulets tại Persha Liga, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Prykarpattia thắng 2, hòa 1, Inhulets thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 9
- Sân vận động
- Miskyi Tsentral'nyi Stadion Rukh, Ivano-Frankivs'k
- Trọng tài
- I. Stashuk
- Phong độ
- WWWDW Prykarpattia
- LLWDW Inhulets
- 20' 0-1 O. Mishurenko
- 21' ▲ V. Derbakh ▼ I. Khudobyak
- 25' ▲ V. Yanevych ▼ T. Boyko
- HT0-1
- 59' ▲ Y. Shpyrka ▼ O. Yanush
- 60' ▲ Y. Zaporozhets ▼ O. Akymenko
- 65' ▲ O. Synegub ▼ D. Balan
- 69' ▲ A. Shchedryi ▼ O. Kozak
- 71' ▲ V. Semotyuk ▼ V. Boryshkevych
- 81' ▲ A. Khoma ▼ R. Kuzmin
- 83' ▲ V. Korobka ▼ O. Mishurenko
- 87' ▲ O. Kucherenko ▼ V. Klymenko
- FT0-1
Đội hình
- O. Vulchyn
- P. Kovalchuk
- R. Bochkur
- Y. Konkolnyak
- V. Radulskyi
- V. Boryshkevych ▼ 71'
- O. Yanush ▼ 59'
- T. Boyko ▼ 25'
- R. Barchuk
- I. Khudobyak ▼ 21'
- R. Kuzmin ▼ 81'
Dự bị 10
- V. Derbakh ▲ 21'
- V. Yanevych ▲ 25'
- Y. Shpyrka ▲ 59'
- V. Semotyuk ▲ 71'
- A. Khoma ▲ 81'
- A. Novak
- I. Pastukh
- O. Soldatenko
- V. Frantsuz
- V. Genyk
- B. Shust
- M. Kovalev
- D. Balan ▼ 65'
- D. Fateev
- V. Pavlov
- V. Lupashko
- I. Kovalenko
- O. Kozak ▼ 69'
- V. Klymenko ▼ 87'
- O. Akymenko ▼ 60'
- O. Mishurenko ▼ 83'
Dự bị 8
- Y. Zaporozhets ▲ 60'
- O. Synegub ▲ 65'
- A. Shchedryi ▲ 69'
- V. Korobka ▲ 83'
- O. Kucherenko ▲ 87'
- A. Ella
- M. Pysko
- R. Lyopka
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 51 - 28 | +23 | 62 | |
| 2 | 30 | 47 - 22 | +25 | 60 | |
| 3 | 30 | 52 - 30 | +22 | 60 | |
| 4 | 29 | 48 - 21 | +27 | 58 | |
| 5 | 30 | 57 - 36 | +21 | 57 | |
| 6 | 30 | 40 - 31 | +9 | 51 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 51 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 37 | +3 | 39 | |
| 11 | 30 | 45 - 45 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 44 - 51 | -7 | 30 | |
| 13 | 30 | 35 - 57 | -22 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 51 | -24 | 25 | |
| 15 | 29 | 28 - 55 | -27 | 22 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 7 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
31Trận đấu34
45Ghi được53
56Thủng lưới25
1.45Bàn thắng mỗi trận1.56
3Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai32