Inhulets vs Prykarpattia
Tỷ số chung cuộc: Inhulets 0-1 Prykarpattia tại Persha Liga, 28 tháng 7, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Inhulets thắng 5, hòa 1, Prykarpattia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 2
- Phong độ
- LLWDW Inhulets
- WWWDW Prykarpattia
- 42' 0-1 O. Kucherenkophản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ O. Mishurenko ▼ I. Kovalenko
- 46' ▲ R. Goncharenko ▼ M. Kovalev
- 63' ▲ O. Vepryk ▼ V. Boryshkevych
- 66' ▲ A. Kozlov ▼ O. Akymenko
- 74' ▲ K. Khuchbarov ▼ O. Kozak
- 74' ▲ V. Klymenko ▼ Y. Zaporozhets
- 75' ▲ M. Kvasnyi ▼ R. Borisevych
- 75' ▲ O. Yanush ▼ Y. Konkolnyak
- 80' ▲ V. Frantsuz ▼ B. Orynchak
- 85' ▲ R. Proshak ▼ V. Tsyutsyura
- FT0-1
Đội hình
- A. Sytnykov
- M. Kovalev ▼ 46'
- I. Soldat
- O. Kucherenko
- D. Balan
- V. Lupashko
- I. Kovalenko ▼ 46'
- V. Pidnebennoy
- O. Kozak ▼ 74'
- Y. Zaporozhets ▼ 74'
- O. Akymenko ▼ 66'
Dự bị 7
- O. Mishurenko ▲ 46'
- R. Goncharenko ▲ 46'
- A. Kozlov ▲ 66'
- K. Khuchbarov ▲ 74'
- V. Klymenko ▲ 74'
- G. Ganev
- S. Peredistyi
- I. Pitsan
- P. Kovalchuk
- R. Bochkur
- V. Danyshchuk
- V. Yanevych
- Y. Konkolnyak ▼ 75'
- V. Boryshkevych ▼ 63'
- B. Orynchak ▼ 80'
- R. Borisevych ▼ 75'
- I. Khudobyak
- V. Tsyutsyura ▼ 85'
Dự bị 7
- O. Vepryk ▲ 63'
- M. Kvasnyi ▲ 75'
- O. Yanush ▲ 75'
- V. Frantsuz ▲ 80'
- R. Proshak ▲ 85'
- A. Komar
- O. Vulchyn
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 72 - 21 | +51 | 67 | |
| 2 | 28 | 45 - 18 | +27 | 54 | |
| 3 | 28 | 55 - 30 | +25 | 52 | |
| 4 | 28 | 35 - 20 | +15 | 51 | |
| 5 | 28 | 44 - 26 | +18 | 48 | |
| 6 | 28 | 35 - 28 | +7 | 47 | |
| 7 | 28 | 35 - 32 | +3 | 42 | |
| 8 | 28 | 28 - 31 | -3 | 38 | |
| 9 | 28 | 34 - 32 | +2 | 37 | |
| 10 | 28 | 41 - 39 | +2 | 34 | |
| 11 | 28 | 35 - 35 | 0 | 34 | |
| 12 | 28 | 24 - 43 | -19 | 27 | |
| 13 | 27 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 14 | 28 | 21 - 91 | -70 | 16 | |
| 15 | 27 | 10 - 49 | -39 | 4 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
33Trận đấu28
46Ghi được42
40Thủng lưới42
1.39Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai21