Kayserispor
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Eyüpspor

Kayserispor vs Eyüpspor

Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 1-1 Eyüpspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 2, hòa 4, Eyüpspor thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 32
Sân vận động
RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
Phong độ
WLDWW Kayserispor
LLWLL Eyüpspor
  1. 4' 0-1 Luccas Claro · Lucas Calegari
  2. 44' I. Tuci G. Onugkha
  3. 45'+8 Fedor Chalov
  4. HT0-1
  5. 46' R. Civelek S. Denswil
  6. 60' I. Tuci · M. Cardoso 1-1
  7. 61' B. A. Gezek I. Taskin
  8. 68' L. Pintor C. Raux Yao
  9. 70' F. Soyalp D. Makarov
  10. 80' J. Onguene M. Altunbas
  11. 80' T. Ulvan Lucas Calegari
  12. 82' G. Saglam D. Tokoz
  13. 82' T. Sariarslan F. Chalov
  14. FT1-1

Đội hình

Kayserispor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Erling Moe
  1. 25B. Bayazit 6.9
  2. 2J. Katongo 6.6
  3. 6S. Guler 6.9
  4. 4S. Denswil ▼ 46' 6.5
  5. 23L. Carole 6.9
  6. 24D. Tokoz ▼ 82' 6.9
  7. 8L. Benes 6.2
  8. 18D. Makarov ▼ 70' 6.2
  9. 63F. Chalov ▼ 82' 6.9
  10. 7M. Cardoso 7.6
  11. 9G. Onugkha ▼ 44' 6.7

Dự bị 10

  1. 1O. Piri
  2. 61G. Saglam ▲ 82' 6.9
  3. 17B. Kapacak
  4. 77N. Korkmaz
  5. 22I. Tuci ▲ 44' 7.2
  6. 99T. Sariarslan ▲ 82' 6.3
  7. 30J. Brenet
  8. 33F. Soyalp ▲ 70' 6.7
  9. 28R. Civelek ▲ 46' 7.0
  10. 11S. Mather
Eyüpspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Atila Gerin
  1. 24J. Yilmaz 7.2
  2. 2Lucas Calegari ▼ 80' 7.0
  3. 5B. Ozyurt 7.3
  4. 4Luccas Claro 8.0
  5. 77U. Meras 7.0
  6. 28I. Taskin ▼ 61' 6.2
  7. 22D. Radu 6.6
  8. 20M. Legowski 6.6
  9. 15C. Raux Yao ▼ 68' 6.9
  10. 26M. Altunbas ▼ 80' 5.9
  11. 19U. Bozok 6.2

Dự bị 10

  1. 1Marcos Felipe
  2. 8E. Akbaba
  3. 68J. Onguene ▲ 80' 6.7
  4. 23L. Pintor ▲ 68' 6.5
  5. 16A. Yasar
  6. 17T. Ulvan ▲ 80' 6.6
  7. 55B. A. Gezek ▲ 61' 6.3
  8. 42B. K. Satli
  9. 27I. Manga
  10. 25A. K. Sy

Thống kê

009
300
54%Kiểm soát bóng46%
21Dứt điểm11
5Trúng đích4
10Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
9Phạt góc3
3Việt vị0
12Phạm lỗi16
3Cứu thua4
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
370Chuyền bóng327
293Chuyền chính xác253
79%Chính xác chuyền77%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu40
31Ghi được46
64Thủng lưới56
0.84Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu