Kayserispor
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Eyüpspor

Kayserispor vs Eyüpspor

Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 2-2 Eyüpspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 2, hòa 4, Eyüpspor thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 5
Sân vận động
RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
Phong độ
WWLDW Kayserispor
LLWLL Eyüpspor
  1. 9' Aylton Boa Morte
  2. 21' 0-1 M. Thiam · F. Midtsjø
  3. 36' 0-2 Samu Sáiz · A. Kutucu
  4. 39' Julian Jeanvier
  5. 41' H. Kaldırım R. Civelek
  6. 41' D. Nazon Aylton Boa Morte
  7. 41' A. Karimi M. Bourabia
  8. HT0-2
  9. 57' Caner Erkin
  10. 60' L. Dubois C. Erkin
  11. 60' H. Akbunar E. Akbaba
  12. 64' T. Sarıarslan E. Özbek
  13. 64' A. Kocaman · T. Sarıarslan 1-2
  14. 69' D. Nazon · H. Kaldırım 2-2
  15. 72' Hasan Ali Kaldırım
  16. 73' T. Chatzigiovanis Samu Sáiz
  17. 73' J. Shelvey A. Kutucu
  18. 81' Gökhan Sazdağı
  19. 88' G. Bruno M. Thiam
  20. 90'+3 Fredrik Midtsjø
  21. 90' J. Attamah A. Kocaman
  22. FT2-2

Đội hình

Kayserispor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Yılmaz
  1. 25B. Bayazıt 8.0
  2. 11G. Sazdağı 7.2
  3. 17J. Jeanvier 6.3
  4. 54A. Kocaman ▼ 90' 7.0
  5. 23L. Carole 7.3
  6. 10M. Bourabia ▼ 41' 6.6
  7. 8K. Yılmaz 7.2
  8. 70Aylton Boa Morte ▼ 41' 6.2
  9. 16E. Özbek ▼ 64' 6.9
  10. 28R. Civelek ▼ 41' 6.5
  11. 7Miguel Cardoso 7.3

Dự bị 10

  1. 33H. Kaldırım ▲ 41' 7.3
  2. 9D. Nazon ▲ 41' 7.6
  3. 6A. Karimi ▲ 41' 6.6
  4. 99T. Sarıarslan ▲ 64' 6.9
  5. 3J. Attamah ▲ 90'
  6. 4D. Kolovetsios
  7. 26B. Gezek
  8. 13S. Bahoken
  9. 79Y. Ackah
  10. 1O. Piri
Eyüpspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Turan
  1. 1B. Özer 7.0
  2. 77U. Meraş 6.3
  3. 6R. Yalçın 7.2
  4. 4Luccas Claro 7.5
  5. 88C. Erkin ▼ 60' 7.0
  6. 57M. Kabasakal 6.6
  7. 8E. Akbaba ▼ 60' 6.9
  8. 18F. Midtsjø 7.2
  9. 10Samu Sáiz ▼ 73' 7.2
  10. 23A. Kutucu ▼ 73' 7.2
  11. 9M. Thiam ▼ 88' 7.3

Dự bị 10

  1. 15L. Dubois ▲ 60' 6.2
  2. 7H. Akbunar ▲ 60' 6.3
  3. 39T. Chatzigiovanis ▲ 73' 6.3
  4. 16J. Shelvey ▲ 73' 6.6
  5. 99G. Bruno ▲ 88'
  6. 71B. Tetik
  7. 14Rúben Vezo
  8. 5D. Toköz
  9. 40P. Ampem
  10. 75T. Bingöl

Thống kê

046
820
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm15
6Trúng đích8
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc8
3Việt vị1
12Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
6Cứu thua4
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
480Chuyền bóng324
420Chuyền chính xác264
88%Chính xác chuyền81%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

37Trận đấu40
47Ghi được58
61Thủng lưới51
1.27Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu