Eyüpspor vs Kayserispor
Tỷ số chung cuộc: Eyüpspor 1-1 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Eyüpspor thắng 0, hòa 4, Kayserispor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 24
- Sân vận động
- Recep Tayyip Erdoğan Stadyumu, İstanbul
- Phong độ
- LLWLL Eyüpspor
- WWLDW Kayserispor
- 2' Robin Yalçın
- 12' Gökhan Sazdağı
- 30' Ramazan Civelek
- HT0-0
- 46' Carlos Mané
- 56' Emre Mor
- 56' E. Mor 1-0
- 60' ▲ Y. Kayan ▼ E. Mor
- 65' ▲ D. Nazon ▼ Y. Ackah
- 69' Yalçın Kayan
- 75' ▲ E. Akbaba ▼ T. Bingöl
- 81' ▲ T. Sarıarslan ▼ M. Bourabia
- 81' ▲ N. Korkmaz ▼ R. Civelek
- 81' ▲ B. Gezek ▼ A. Karimi
- 87' ▲ U. Bozok ▼ M. Thiam
- 87' ▲ C. Erkin ▼ H. Akbunar
- 90'+5 ▲ M. Hosseini ▼ Miguel Cardoso
- 90'+2 1-1 J. Attamah · K. Yılmaz
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Özer 7.5
- 14Rúben Vezo 7.3
- 6R. Yalçın 7.2
- 4Luccas Claro 7.2
- 77U. Meraş 8.2
- 57M. Kabasakal 7.0
- 7H. Akbunar ▼ 87' 7.3
- 66E. Mor ⚽ ▼ 60' 7.3
- 75T. Bingöl ▼ 75' 7.2
- 40P. Ampem 6.9
- 9M. Thiam ▼ 87' 6.3
Dự bị 10
- 30Y. Kayan ▲ 60' 6.2
- 8E. Akbaba ▲ 75' 6.2
- 19U. Bozok ▲ 87' 6.3
- 88C. Erkin ▲ 87' 6.3
- 5D. Toköz
- 81H. Akman
- 2E. Gökçe
- 33T. Stepanenko
- 71B. Tetik
- 17H. Maldar
- 25B. Bayazıt 6.6
- 11G. Sazdağı 6.6
- 4D. Kolovetsios 6.7
- 3J. Attamah ⚽ 7.5
- 28R. Civelek ▼ 81' 6.5
- 79Y. Ackah ▼ 65' 6.7
- 20Carlos Mané 7.3
- 8K. Yılmaz ⇢ 7.9
- 6A. Karimi ▼ 81' 7.2
- 7Miguel Cardoso ▼ 90' 6.2
- 10M. Bourabia ▼ 81' 6.5
Dự bị 10
- 9D. Nazon ▲ 65' 6.9
- 99T. Sarıarslan ▲ 81' 6.9
- 77N. Korkmaz ▲ 81' 7.0
- 26B. Gezek ▲ 81' 6.6
- 5M. Hosseini ▲ 90'
- 23L. Carole
- 88A. Öztaş
- 29K. Cihan
- 1O. Piri
- 35B. Özgan
Thống kê
03⚑4
⚑630
61%Kiểm soát bóng39%
6Dứt điểm9
2Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
477Chuyền bóng292
406Chuyền chính xác218
85%Chính xác chuyền75%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
40Trận đấu37
58Ghi được47
51Thủng lưới61
1.45Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai28