Göztepe
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Galatasaray S.K.

Göztepe vs Galatasaray S.K.

Tỷ số chung cuộc: Göztepe 0-2 Galatasaray S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Göztepe thắng 0, hòa 0, Galatasaray S.K. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 37
Sân vận động
Göztepe Gürsel Aksel Stadı, İzmir
Phong độ
DWDLL Göztepe
LDWWW Galatasaray S.K.
  1. 11' Héliton
  2. HT0-0
  3. 46' N. Miroshi D. Tijanič
  4. 46' F. Bayır A. Dennis
  5. 52' Ahmed Kutucu
  6. 68' Y. Demir K. Demirbay
  7. 68' E. Elmalı D. Mertens
  8. 69' Mateusz Lis
  9. 70' 0-1 K. Ayhan
  10. 77' Emersonn K. Kanatsızkuş
  11. 77' K. Matsuki K. Günter
  12. 79' E. Aydın B. Kutlu
  13. 80' E. Jelert P. Frankowski
  14. 83' T. Altıkardeş O. Bayrak
  15. 83' N. Sangaré L. Nielsen
  16. 88' M. Baltacı A. Kutucu
  17. 89' Rômulo
  18. 90'+3 A. Ünyay C. Cuesta
  19. 90'+1 0-2 Álvaro Morata · I. Jakobs
  20. FT0-2

Đội hình

Göztepe Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Stoilov
  1. 97M. Lis
  2. 26M. Bokélé
  3. 5Héliton
  4. 22K. Günter▼ 77'
  5. 77O. Bayrak▼ 83'
  6. 16A. Dennis▼ 46'
  7. 8A. Ildız
  8. 24L. Nielsen▼ 83'
  9. 43D. Tijanič▼ 46'
  10. 9K. Kanatsızkuş▼ 77'
  11. 79Rômulo

Dự bị 9

  1. 20N. Miroshi▲ 46'
  2. 23F. Bayır▲ 46'
  3. 19Emersonn▲ 77'
  4. 7K. Matsuki▲ 77'
  5. 4T. Altıkardeş▲ 83'
  6. 30N. Sangaré▲ 83'
  7. 28A. Ercan
  8. 33T. Durakçay
  9. 1A. Özçimen
Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: O. Buruk
  1. 19G. Güvenç
  2. 29P. Frankowski▼ 80'
  3. 6D. Sánchez
  4. 26C. Cuesta▼ 90'
  5. 4I. Jakobs
  6. 8K. Demirbay▼ 68'
  7. 23K. Ayhan
  8. 18B. Kutlu▼ 79'
  9. 10D. Mertens▼ 68'
  10. 77Álvaro Morata
  11. 21A. Kutucu▼ 88'

Dự bị 10

  1. 30Y. Demir▲ 68'
  2. 17E. Elmalı▲ 68'
  3. 5E. Aydın▲ 79'
  4. 24E. Jelert▲ 80'
  5. 90M. Baltacı▲ 88'
  6. 91A. Ünyay▲ 90'
  7. 83E. Akman
  8. 99M. Lemina
  9. 50J. Yılmaz
  10. 7R. Sallai

Thống kê

037
600
36%Kiểm soát bóng64%
21Dứt điểm15
5Trúng đích3
10Chệch đích7
6Bị chặn5
7Phạt góc6
3Việt vị2
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
1Cứu thua5
231Chuyền bóng434
68%Chính xác chuyền84%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

46Trận đấu61
80Ghi được147
62Thủng lưới82
1.74Bàn thắng mỗi trận2.41
12Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn45
40Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu