Bodrum FK
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Samsunspor

Bodrum FK vs Samsunspor

Tỷ số chung cuộc: Bodrum FK 1-2 Samsunspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodrum FK thắng 1, hòa 1, Samsunspor thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 33
Sân vận động
Bodrum İlçe Stadı, Bodrum
Phong độ
DDDLW Bodrum FK
DWLLL Samsunspor
  1. 4' A. Aslan · E. Bardhi 1-0
  2. 10' Zeki Yavru
  3. 11' 1-1 O. Ntcham11m
  4. 38' 1-2 L. Dimata · Ľ. Šatka
  5. HT1-2
  6. 60' M. Mohammed J. Okita
  7. 60' E. Bilsel Ü. Ergün
  8. 60' G. Pușcaș T. Seferi
  9. 69' C. Yüksel Z. Yavru
  10. 69' S. Gönül M. Bola
  11. 75' Olivier Ntcham
  12. 76' G. Bayrakdar A. Aslan
  13. 79' M. Mouandilmadji Y. Çift
  14. 80' Arlind Ajeti
  15. 81' Rick Van Drongelen
  16. 84' Landry Dimata
  17. 88' Carlo Holse
  18. 88' C. Dumanlı T. Antalyalı
  19. 88' A. Muja E. Kılınç
  20. 90'+14 Fredy
  21. 90'+10 Celal Dumanli
  22. 90'+4 George Pușcaș
  23. 90'+11 Soner Gönül
  24. FT1-2

Đội hình

Bodrum FK Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: José Morais
  1. 1Diogo Sousa 6.9
  2. 23Ü. Ergün ▼ 60' 7.0
  3. 15A. Ajeti 6.6
  4. 34A. Aytemur 6.7
  5. 77C. Şen 6.9
  6. 5T. Antalyalı ▼ 88' 7.0
  7. 21A. Aslan ▼ 76' 7.3
  8. 16Fredy 7.5
  9. 10E. Bardhi 7.5
  10. 99T. Seferi ▼ 60' 6.6
  11. 11J. Okita ▼ 60' 6.5

Dự bị 10

  1. 26M. Mohammed ▲ 60' 7.2
  2. 70E. Bilsel ▲ 60' 6.7
  3. 9G. Pușcaș ▲ 60' 7.2
  4. 41G. Bayrakdar ▲ 76' 6.5
  5. 48C. Dumanlı ▲ 88' 6.7
  6. 54R. Adıyaman
  7. 6S. Özdamar
  8. 29C. Hérelle
  9. 4E. Değişmez
  10. 20Pedro Brazão
Samsunspor Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Reis
  1. 1O. Kocuk 6.9
  2. 18Z. Yavru ▼ 69' 7.2
  3. 37Ľ. Šatka 7.9
  4. 4R. van Drongelen 6.3
  5. 17K. Schindler 6.9
  6. 55Y. Çift ▼ 79' 6.3
  7. 10O. Ntcham 7.2
  8. 16M. Bola ▼ 69' 6.9
  9. 21C. Holse 6.2
  10. 14L. Dimata 7.7
  11. 11E. Kılınç ▼ 88' 7.2

Dự bị 10

  1. 5C. Yüksel ▲ 69' 6.7
  2. 28S. Gönül ▲ 69' 7.3
  3. 9M. Mouandilmadji ▲ 79' 6.7
  4. 7A. Muja ▲ 88' 6.5
  5. 8S. Aydoğdu
  6. 96B. Çetin
  7. 45H. Yeral
  8. 20M. Özbaskıcı
  9. 2Nanu
  10. 13F. Tait

Thống kê

029
650
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm6
7Trúng đích4
7Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
9Phạt góc6
2Việt vị4
10Phạm lỗi20
2Thẻ vàng5
2Cứu thua5
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
362Chuyền bóng325
268Chuyền chính xác242
74%Chính xác chuyền74%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

41Trận đấu40
42Ghi được63
52Thủng lưới47
1.02Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu