Samsunspor
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bodrum FK

Samsunspor vs Bodrum FK

Tỷ số chung cuộc: Samsunspor 4-0 Bodrum FK tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Samsunspor thắng 5, hòa 1, Bodrum FK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 14
Sân vận động
Samsun 19 Mayis Stadyumu, Samsun
Phong độ
DWLLL Samsunspor
DDDLW Bodrum FK
  1. 6' R. van Drongelen · Z. Yavru 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' M. Mouandilmadji · C. Holse 2-0
  4. 54' G. Obekpa A. Ajeti
  5. 55' M. Mouandilmadji · E. Kılınç 3-0
  6. 67' S. Aydoğdu O. Ntcham
  7. 68' K. Schindler Z. Yavru
  8. 68' E. Öğrüce Z. Dimitrov
  9. 68' C. Şen Pedro Brazão
  10. 78' S. Gönül M. Bola
  11. 78' A. Muja L. Dimata
  12. 85' F. Tait C. Holse
  13. 87' Y. Sertkaya Fredy
  14. 87' K. Özer T. Seferi
  15. 90'+3 S. Aydoğdu · F. Tait 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

Samsunspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 1O. Kocuk 6.9
  2. 18Z. Yavru ▼ 68' 7.5
  3. 37Ľ. Šatka 7.3
  4. 4R. van Drongelen 8.2
  5. 16M. Bola ▼ 78' 7.0
  6. 6Y. Bennasser 6.7
  7. 10O. Ntcham ▼ 67' 6.9
  8. 11E. Kılınç 8.0
  9. 21C. Holse ▼ 85' 7.6
  10. 14L. Dimata ▼ 78' 6.7
  11. 9M. Mouandilmadji ⚽2 8.9

Dự bị 10

  1. 8S. Aydoğdu ▲ 67' 7.3
  2. 17K. Schindler ▲ 68' 6.6
  3. 28S. Gönül ▲ 78' 6.5
  4. 7A. Muja ▲ 78' 6.7
  5. 13F. Tait ▲ 85' 7.0
  6. 45H. Yeral
  7. 29E. Kara
  8. 96B. Çetin
  9. 55Y. Çift
  10. 27G. Laura
Bodrum FK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Demirel
  1. 53G. Akkan 6.2
  2. 23Ü. Ergün 6.3
  3. 15A. Ajeti ▼ 54' 6.3
  4. 33O. Čelůstka 6.2
  5. 41G. Bayrakdar 6.2
  6. 20Pedro Brazão ▼ 68' 6.3
  7. 16Fredy ▼ 87' 6.9
  8. 5T. Antalyalı 6.7
  9. 7Z. Dimitrov ▼ 68' 6.9
  10. 9G. Pușcaș 6.6
  11. 99T. Seferi ▼ 87' 6.6

Dự bị 10

  1. 18G. Obekpa ▲ 54' 6.2
  2. 91E. Öğrüce ▲ 68' 6.9
  3. 77C. Şen ▲ 68' 6.7
  4. 94Y. Sertkaya ▲ 87'
  5. 10K. Özer ▲ 87'
  6. 95O. Başol
  7. 78B. Çetin
  8. 19H. Osman
  9. 1Diogo Sousa
  10. 21A. Aslan

Thống kê

003
400
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm7
6Trúng đích0
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị3
14Phạm lỗi9
0Cứu thua3
-2.06Bàn thắng ngăn chặn-2.06
407Chuyền bóng447
330Chuyền chính xác365
81%Chính xác chuyền82%
2.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

40Trận đấu41
63Ghi được42
47Thủng lưới52
1.58Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn14
37Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu