İstanbulspor vs Adana Demirspor
Tỷ số chung cuộc: İstanbulspor 0-1 Adana Demirspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: İstanbulspor thắng 3, hòa 1, Adana Demirspor thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 35
- Sân vận động
- Esenyurt Necmi Kadıoğlu Stadyumu, İstanbul
- Phong độ
- LDLLL İstanbulspor
- LLLWL Adana Demirspor
- 10' 0-1 Y. Barası · İ. Çokçalış
- 39' Mario Balotelli
- HT0-1
- 61' ▲ Jackson ▼ D. Sambissa
- 63' ▲ T. Aydoğan ▼ Y. Barası
- 64' Ali Yaşar
- 72' Jovan Manev
- 80' ▲ V. Temel ▼ M. Mamadou
- 80' ▲ B. Fougeu ▼ Y. Erdoğan
- 85' Demeaco Duhaney
- 85' Racine Coly
- 89' ▲ D. Toköz ▼ S. Mendoza
- 90' ▲ N. Alioui ▼ M. Balotelli
- FT0-1
Đội hình
- 26M. Serbest 7.3
- 21D. Duhaney 6.7
- 4M. Yeşil 6.9
- 14S. Deli 6.6
- 13R. Coly 6.9
- 66A. Yaşar 6.3
- 7D. Sambissa ▼ 61' 7.0
- 6M. Vorobjovas 7.3
- 34F. Loshaj 7.9
- 12M. Mamadou ▼ 80' 7.2
- 19E. Gültekin 7.3
Dự bị 10
- 99Jackson ▲ 61' 6.7
- 8V. Temel ▲ 80' 6.7
- 20Ö. Şahan
- 97E. Şan
- 18E. Vuruşaner
- 1M. Eser
- 70B. Vardar
- 23O. Erdoğan
- 88D. Traoré
- 41T. Şamdanlı
- 71Ş. Məhəmmədəliyev 8.3
- 2İ. Çokçalış ⇢ 7.9
- 15J. Manev 7.3
- 21A. Burak 7.0
- 13M. Mohammadi 7.2
- 58Maestro 7.3
- 20É. Michut 6.6
- 11S. Mendoza ▼ 89' 7.2
- 56Y. Barası ⚽ ▼ 63' 7.5
- 32Y. Erdoğan ▼ 80' 6.9
- 9M. Balotelli ▼ 90' 6.7
Dự bị 10
- 6T. Aydoğan ▲ 63' 6.6
- 93B. Fougeu ▲ 80' 6.3
- 26D. Toköz ▲ 89'
- 10N. Alioui ▲ 90'
- 27D. Dönmezer
- 17A. Aymbetov
- 24B. Ersoy
- 60O. Demirbag
- 1Y. Aktaş
- 16İ. Çelik
Thống kê
03⚑7
⚑520
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm14
6Trúng đích4
8Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
4Cứu thua6
530Chuyền bóng436
461Chuyền chính xác352
87%Chính xác chuyền81%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu46
35Ghi được68
92Thủng lưới71
0.78Bàn thắng mỗi trận1.48
4Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai40