Hatayspor
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Pendikspor

Hatayspor vs Pendikspor

Tỷ số chung cuộc: Hatayspor 1-1 Pendikspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hatayspor thắng 2, hòa 3, Pendikspor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 20
Sân vận động
Mersin Stadyumu, Mersin
Phong độ
LDLWL Hatayspor
LWDLW Pendikspor
  1. 20' Faouzi Ghoulam
  2. HT0-0
  3. 47' R. Rivas · G. Kilama 1-0
  4. 61' Thuram E. Taşdemir
  5. 61' Ó. Romero A. Diaby
  6. 63' D. Lamkel Zé R. Dadashov
  7. 64' F. Dele-Bashiru Ö. Beyaz
  8. 72' Alpaslan Öztürk
  9. 76' B. Bekaroğlu G. Kilama
  10. 76' K. Alıcı K. Çörekçi
  11. 80' Oluwafisayo Dele-Bashiru
  12. 81' R. Aabid G. Sağlam
  13. 85' L. Kappel S. Asan
  14. 85' E. Özgenç İ. Akdağ
  15. 86' Erce Kardeşler
  16. 88' Nikola Maksimović
  17. 90'+7 E. Çekiçi H. Akbunar
  18. 90'+4 1-1 L. Kappel
  19. FT1-1

Đội hình

Hatayspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Demirel
  1. 1E. Kardeşler 6.3
  2. 2K. Çörekçi ▼ 76' 7.2
  3. 3G. Kilama ▼ 76' 7.0
  4. 19N. Maksimović 6.7
  5. 13F. Ghoulam 7.2
  6. 18A. Hodžić 6.9
  7. 5G. Sağlam ▼ 81' 6.9
  8. 29G. Aburjania 6.2
  9. 7Ö. Beyaz ▼ 64' 6.7
  10. 9R. Dadashov ▼ 63' 6.9
  11. 99R. Rivas 7.6

Dự bị 10

  1. 11D. Lamkel Zé ▲ 63' 6.9
  2. 17F. Dele-Bashiru ▲ 64' 6.6
  3. 86B. Bekaroğlu ▲ 76' 6.3
  4. 22K. Alıcı ▲ 76' 6.2
  5. 20R. Aabid ▲ 81' 6.3
  6. 77Joelson Fernandes
  7. 12V. Bekaj
  8. 31O. Matur
  9. 10C. Strandberg
  10. 27C. Demir
Pendikspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ivo Vieira
  1. 1E. Canpolat 7.3
  2. 61S. Asan ▼ 85' 6.6
  3. 20B. Sülüngöz 6.9
  4. 33A. Öztürk 7.2
  5. 3E. Taşdemir ▼ 61' 6.5
  6. 18F. Midtsjø 7.7
  7. 24İ. Akdağ ▼ 85' 6.7
  8. 21A. Diaby ▼ 61' 6.2
  9. 58G. Kaya 6.9
  10. 11H. Akbunar ▼ 90' 7.9
  11. 99E. Yardımcı 6.3

Dự bị 9

  1. 34Thuram ▲ 61' 6.9
  2. 10Ó. Romero ▲ 61' 6.9
  3. 7L. Kappel ▲ 85' 7.6
  4. 22E. Özgenç ▲ 85' 6.7
  5. 8E. Çekiçi ▲ 90'
  6. 14J. Rassoul
  7. 35B. Öğür
  8. 13M. Akça
  9. 70M. Güney

Thống kê

044
610
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm12
4Trúng đích2
2Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc6
4Việt vị0
8Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
413Chuyền bóng428
328Chuyền chính xác349
79%Chính xác chuyền82%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
38 92 - 26 +66 102
2
Fenerbahçe S.K.
38 99 - 31 +68 99
3
Trabzonspor
38 69 - 50 +19 67
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 57 - 43 +14 61
5
Kasımpaşa S.K.
38 62 - 65 -3 56
6
Beşiktaş J.K.
38 52 - 47 +5 56
7
Sivasspor
38 47 - 54 -7 54
8
Alanyaspor
38 53 - 50 +3 52
9
Rizespor
38 48 - 58 -10 50
10
Antalyaspor
38 44 - 49 -5 49
11
Gaziantep F.K.
38 50 - 57 -7 44
12
Adana Demirspor
38 54 - 61 -7 44
13
Samsunspor
38 42 - 52 -10 43
14
Kayserispor
38 44 - 57 -13 42
15
Hatayspor
38 45 - 52 -7 41
16
Konyaspor
38 40 - 53 -13 41
17
Ankaragücü
38 46 - 52 -6 40
18
Fatih Karagümrük S.K.
38 49 - 52 -3 40
19
Pendikspor
38 42 - 73 -31 37
20
İstanbulspor
38 27 - 80 -53 16
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

46Trận đấu47
60Ghi được55
61Thủng lưới93
1.3Bàn thắng mỗi trận1.17
11Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu