Galatasaray S.K.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
İstanbulspor

Galatasaray S.K. vs İstanbulspor

Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 2-1 İstanbulspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 8, hòa 1, İstanbulspor thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 15
Sân vận động
NEF Stadyumu, İstanbul
Trọng tài
A. Bitigen
Phong độ
WWWLW Galatasaray S.K.
LDLLL İstanbulspor
  1. 15' B. Gomis · D. Mertens 1-0
  2. 31' Tuncer Duhan Aksu
  3. 37' B. Gomis · F. Midtsjø 2-0
  4. HT2-0
  5. 50' Kâzımcan Karataş
  6. 57' Dries Mertens
  7. 58' A. Čajič J. Topalli
  8. 67' P. van Aanholt K. Karataş
  9. 69' Eduart Rroca
  10. 74' Y. Demir M. Rashica
  11. 74' B. Kutlu F. Midtsjø
  12. 75' Mata B. Gomis
  13. 80' O. Berber D. Duhaney
  14. 80' E. Gültekin İ. Yılmaz
  15. 80' M. Yeşil M. Ologo
  16. 81' Abdülkerim Bardakçı
  17. 82' 2-1 M. Yeşil · V. Ethemi
  18. 89' Lucas Torreira
  19. 90' Sérgio Oliveira L. Torreira
  20. FT2-1

Đội hình

Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Buruk
  1. 34O. Kocuk 6.3
  2. 93S. Boey 6.9
  3. 25V. Nelsson 6.9
  4. 42A. Bardakcı 7.2
  5. 88K. Karataş ▼ 67' 6.3
  6. 5L. Torreira ▼ 90' 7.2
  7. 6F. Midtsjø ▼ 74' 7.3
  8. 26M. Rashica ▼ 74' 6.2
  9. 10D. Mertens 7.2
  10. 7K. Aktürkoğlu 6.0
  11. 18B. Gomis ⚽2 ▼ 75' 8.2

Dự bị 10

  1. 3P. van Aanholt ▲ 67' 6.2
  2. 30Y. Demir ▲ 74' 6.3
  3. 22B. Kutlu ▲ 74' 6.7
  4. 64Mata ▲ 75' 6.3
  5. 27Sérgio Oliveira ▲ 90' 6.7
  6. 40E. Bayram
  7. 53B. Yılmaz
  8. 50J. Yılmaz
  9. 9H. Seferović
  10. 2L. Dubois
İstanbulspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Tekke
  1. 1D. Jensen 6.6
  2. 21D. Duhaney ▼ 80' 7.0
  3. 50M. Ologo ▼ 80' 6.9
  4. 23O. Erdoğan 6.9
  5. 3D. Aksu 7.0
  6. 57M. Kabasakal 7.0
  7. 98J. Topalli ▼ 58' 6.9
  8. 24M. Sarıkaya 6.9
  9. 10E. Rroca 6.2
  10. 27V. Ethemi 7.2
  11. 9İ. Yılmaz ▼ 80' 6.6

Dự bị 10

  1. 11A. Čajič ▲ 58' 6.6
  2. 13O. Berber ▲ 80' 6.6
  3. 19E. Gültekin ▲ 80' 6.5
  4. 4M. Yeşil ▲ 80' 7.3
  5. 88A. Mehremić
  6. 77K. Bağış
  7. 18V. Temel
  8. 44Y. Özer
  9. 66A. Yaşar
  10. 59A. Arda

Thống kê

0412
520
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm12
5Trúng đích2
8Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
12Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
463Chuyền bóng510
340Chuyền chính xác391
73%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

55Trận đấu46
116Ghi được60
52Thủng lưới85
2.11Bàn thắng mỗi trận1.3
22Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu