Denizlispor vs Bandırmaspor
Tỷ số chung cuộc: Denizlispor 0-1 Bandırmaspor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Denizlispor thắng 3, hòa 1, Bandırmaspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
- Sân vận động
- Denizli Atatürk Stadyumu, Denizli
- Trọng tài
- M. Türkmen
- Phong độ
- DDDLD Denizlispor
- DDLWD Bandırmaspor
- HT0-0
- 61' 0-1 K. Avcı · C. Cavlan
- 63' ▲ M. Dembélé ▼ A. Çiçek
- 63' ▲ R. Mulumba ▼ M. Özcan
- 65' ▲ B. Gündem ▼ E. Sağlık
- 65' ▲ O. Derici ▼ A. Hamzaçebi
- 67' Özer Özdemir
- 67' Remi Mulumba
- 80' ▲ E. Şenocak ▼ K. Avcı
- 80' ▲ L. Ayçiçek ▼ S. Şahintürk
- 81' ▲ T. Böke ▼ Ö. Şişmanoğlu
- 88' ▲ A. Koldaş ▼ O. Alkan
- 89' ▲ E. Akdarı ▼ G. Süzen
- 90'+5 Levent Ayçiçek
- 90'+1 Malaly Dembélé
- FT0-1
Đội hình
- 20A. Sünger 6.6
- 27E. Sağlık ▼ 65' 6.6
- 15O. Yılmaz 6.3
- 22L. Schwechlen 7.2
- 26G. Süzen ▼ 89' 6.7
- 72M. Gönülaçar 6.7
- 77M. Çeçenoğlu 6.6
- 8Ö. Özdemir 6.3
- 6A. Hamzaçebi ▼ 65' 6.5
- 9K. Mayi 6.2
- 7Ö. Şişmanoğlu ▼ 81' 6.5
Dự bị 10
- 66B. Gündem ▲ 65' 6.9
- 10O. Derici ▲ 65' 6.3
- 14T. Böke ▲ 81' 6.7
- 23E. Akdarı ▲ 89' 6.7
- 99O. Sarı
- 60M. Sıngın
- 45A. Tekin
- 1H. Altıntaş
- 4M. Özkal
- 16E. Kıryolcu
- 24I. Gelios 7.3
- 17O. Alkan ▼ 88' 7.3
- 3F. Kurucuk 6.6
- 13G. Koutroumpis 7.0
- 22C. Cavlan ⇢ 7.3
- 41M. Özcan ▼ 63' 7.0
- 5O. Güçtekin 7.6
- 7S. Şahintürk ▼ 80' 6.9
- 10K. Avcı ⚽ ▼ 80' 7.6
- 99C. Bağ 6.7
- 11A. Çiçek ▼ 63' 6.6
Dự bị 10
- 19M. Dembélé ▲ 63' 6.2
- 6R. Mulumba ▲ 63' 6.9
- 70E. Şenocak ▲ 80' 6.5
- 33L. Ayçiçek ▲ 80' 6.5
- 35A. Koldaş ▲ 88' 6.7
- 61A. Akbulut
- 9D. Manos
- 77M. Keskin
- 20M. Hołownia
- 26İ. Eren
Thống kê
01⚑2
⚑430
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm14
2Trúng đích3
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
2Phạt góc4
4Việt vị1
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
301Chuyền bóng367
204Chuyền chính xác268
68%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 70 - 26 | +44 | 78 | |
| 2 | 36 | 64 - 35 | +29 | 68 | |
| 3 | 36 | 65 - 36 | +29 | 67 | |
| 4 | 36 | 55 - 34 | +21 | 62 | |
| 5 | 36 | 59 - 47 | +12 | 62 | |
| 6 | 36 | 40 - 30 | +10 | 62 | |
| 7 | 36 | 45 - 31 | +14 | 60 | |
| 8 | 36 | 53 - 47 | +6 | 56 | |
| 9 | 36 | 59 - 47 | +12 | 56 | |
| 10 | 36 | 55 - 58 | -3 | 55 | |
| 11 | 36 | 44 - 46 | -2 | 52 | |
| 12 | 36 | 45 - 48 | -3 | 40 | |
| 13 | 36 | 43 - 48 | -5 | 39 | |
| 14 | 36 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 15 | 36 | 46 - 55 | -9 | 38 | |
| 16 | 36 | 41 - 57 | -16 | 35 | |
| 17 | 36 | 32 - 76 | -44 | 25 | |
| 18 | 36 | 35 - 67 | -32 | 23 | |
| 19 | 36 | 22 - 81 | -59 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
31Ghi được49
73Thủng lưới61
0.84Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn21
15Hiệp hai32