ES Tunis
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
ES Zarzis

ES Tunis vs ES Zarzis

Tỷ số chung cuộc: ES Tunis 2-2 ES Zarzis tại Ligue 1, 23 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: ES Tunis thắng 2, hòa 2, ES Zarzis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 25
Phong độ
LWWLW ES Tunis
WWWLW ES Zarzis
  1. 7' F. Danho 1-0
  2. 40' 1-1 K. Kassab11m
  3. 45' K. Boualia 2-1
  4. 45' 2-2 D. Nyengue
  5. HT2-2
  6. 55' Yellow Card
  7. 58' Yellow Card
  8. 58' Yellow Card
  9. 68' Yellow Card
  10. 75' Yellow Card
  11. 90' Yellow Card
  12. FT2-2

Đội hình

ES Tunis HLV: Patrice Beaumelle
  1. 32B. Ben Said
  2. 20M. Ben Hamida
  3. 13M. Drager
  4. 12N. Laifi
  5. 6H. Jelassi
  6. 24H. Rafia
  7. 8H. Tka
  8. 7K. Boualia
  9. 14O. Ogbelu
  10. 22F. Danho
  11. 34J. Diarra

Dự bị 9

  1. 1A. Memmiche
  2. 4M. Haj Ali
  3. 19A. Jabri
  4. 21A. Konate
  5. 30K. Maacha
  6. 29A. Diakite
  7. 25E. Bouzaiene
  8. 18A. Hmidhi
  9. M. Derbali
ES Zarzis HLV: Anis Boujelbene
  1. 32H. Ghanmi
  2. 31J. Belkilani
  3. 28L. Rjili
  4. 20P. Diallo
  5. 92D. Nyengue
  6. 13K. Kassab
  7. 6K. Khalfa
  8. 3A. M. Yassine
  9. 14Y. Abubakar
  10. 29M. Rahmani
  11. 18Y. Dhiflaoui

Dự bị 9

  1. 1H. Taleb
  2. 24B. Mokhtar
  3. 11M. Jertila
  4. 23M. Sghaier
  5. A. Oluwaseun
  6. 19D. Onyemuchara
  7. 5M. Chouchane
  8. 10A. Garreb
  9. 27A. Tajourii

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Africain
30 43 - 10 +33 66
2
ES Tunis
30 45 - 11 +34 63
3
CS Sfaxien
30 43 - 13 +30 62
4
Stade Tunisien
30 28 - 14 +14 48
5
US Monastirienne
30 28 - 18 +10 45
6
ES Zarzis
30 30 - 28 +2 41
7
ES Sahel
30 28 - 30 -2 41
8
ES Metlaoui
30 19 - 25 -6 40
9
Jeunesse Sportive Omrane
30 24 - 33 -9 36
10
US Ben Guerdane
30 18 - 22 -4 35
11
AS Marsa
30 26 - 33 -7 35
12
CA Bizertin
30 18 - 29 -11 33
13
Olympique Béja
30 18 - 39 -21 32
14
JS Kairouanaise
30 20 - 41 -21 31
15
AS Soliman
30 15 - 31 -16 27
16
AS Gabes
30 11 - 37 -26 18
Champions League Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu29
67Ghi được30
20Thủng lưới26
1.49Bàn thắng mỗi trận1.03
29Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn11
34Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu