ES Sahel vs Jeunesse Sportive Omrane
Tỷ số chung cuộc: ES Sahel 1-0 Jeunesse Sportive Omrane tại Ligue 1, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: ES Sahel thắng 3, hòa 1, Jeunesse Sportive Omrane thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 16
- Phong độ
- LLWDL ES Sahel
- DLWDW Jeunesse Sportive Omrane
- 15' Yellow Card
- 18' R. Anane 1-0
- 26' Yellow Card
- 41' Yellow Card
- HT1-0
- 83' Yellow Card
- 90'+2 Yellow Card
- FT1-0
Đội hình
- 32S. Ben Hessen
- 3G. Naouali
- 5N. Hnid
- 20Y. Ben Abdallah
- 6C. Gbo
- 29M. Ben Amor
- 13M. Chouchane
- 8N. Al Qulaib
- 18Cristo
- 30R. Anane
- 9M. Chaabani
Dự bị 7
- 21N. Ferjani
- 22A. Horchani
- N. Smichi
- 1K. Youssef
- 11M. Senghor
- 27S. Khadraoui
- 19M. Bouslama
- 1M. Essid
- 27B. Mgannem
- 30H. Kouki
- 2M. Souissi
- 26O. Zouaghi
- 50A. Chinonso
- 10G. Ben Hamida
- 5G. Ben Hassine
- 9B. Touati
- 28M. Askri
- 18O. Belhaj
Dự bị 3
- 20S. Hammami
- 4S. Marouani
- 29A. Kasmir
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 43 - 10 | +33 | 66 | |
| 2 | 30 | 45 - 11 | +34 | 63 | |
| 3 | 30 | 43 - 13 | +30 | 62 | |
| 4 | 30 | 28 - 14 | +14 | 48 | |
| 5 | 30 | 28 - 18 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 7 | 30 | 28 - 30 | -2 | 41 | |
| 8 | 30 | 19 - 25 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 24 - 33 | -9 | 36 | |
| 10 | 30 | 18 - 22 | -4 | 35 | |
| 11 | 30 | 26 - 33 | -7 | 35 | |
| 12 | 30 | 18 - 29 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 18 - 39 | -21 | 32 | |
| 14 | 30 | 20 - 41 | -21 | 31 | |
| 15 | 30 | 15 - 31 | -16 | 27 | |
| 16 | 30 | 11 - 37 | -26 | 18 |
Champions League Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu30
33Ghi được24
33Thủng lưới33
0.97Bàn thắng mỗi trận0.8
16Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai12