ES Sahel vs Jeunesse Sportive Omrane
Tỷ số chung cuộc: ES Sahel 3-0 Jeunesse Sportive Omrane tại Ligue 1, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: ES Sahel thắng 3, hòa 1, Jeunesse Sportive Omrane thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Olympique de Sousse, Sousse (Sūsah)
- Phong độ
- LLWDL ES Sahel
- DLWDW Jeunesse Sportive Omrane
- 24' R. Aouani 1-0
- 33' Z. Boughattas 2-0
- 36' G. Naouali
- HT2-0
- 46' ▲ W. Karoui ▼ F. Ben Choug
- 58' ▲ F. Mahdouani ▼ A. Machraoui
- 59' ▲ O. Romdhani ▼ K. Boussaidi
- 59' F. Chaouat 3-0
- 74' ▲ H. Dagdoug ▼ G. Naouali
- 74' ▲ N. Smichi ▼ Y. Chamakhi
- 75' ▲ C. Zoughlami ▼ A. Hadhri
- 81' ▲ M. Chouchane ▼ C. Gbo
- 83' ▲ K. Othmani ▼ M. Jammel
- 85' ▲ W. Chihi ▼ R. Aouani
- FT3-0
Đội hình
- A. Khardani
- Z. Boughattas
- H. Ben Ali
- G. Naouali ▼ 74'
- S. Ghedamsi
- F. Ben Choug ▼ 46'
- Y. Chamakhi ▼ 74'
- O. Abid
- F. Chaouat
- C. Gbo ▼ 81'
- R. Aouani ▼ 85'
Dự bị 5
- W. Karoui ▲ 46'
- H. Dagdoug ▲ 74'
- N. Smichi ▲ 74'
- M. Chouchane ▲ 81'
- W. Chihi ▲ 85'
- O. Hanzouli
- H. Rebaii
- O. Zoughi
- M. Souissi
- Y. Mizouni
- M. Jammel ▼ 83'
- A. Hadhri ▼ 75'
- G. Ben Amida
- H. Khemissi
- A. Machraoui ▼ 58'
- K. Boussaidi ▼ 59'
Dự bị 4
- F. Mahdouani ▲ 58'
- O. Romdhani ▲ 59'
- C. Zoughlami ▲ 75'
- K. Othmani ▲ 83'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 22 | +35 | 66 | |
| 2 | 30 | 42 - 11 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 24 | +21 | 61 | |
| 4 | 30 | 36 - 19 | +17 | 56 | |
| 5 | 30 | 38 - 29 | +9 | 54 | |
| 6 | 30 | 29 - 21 | +8 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 19 | +12 | 44 | |
| 8 | 30 | 32 - 27 | +5 | 43 | |
| 9 | 30 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 10 | 30 | 30 - 34 | -4 | 32 | |
| 11 | 30 | 19 - 37 | -18 | 29 | |
| 12 | 30 | 20 - 38 | -18 | 28 | |
| 13 | 30 | 17 - 42 | -25 | 27 | |
| 14 | 30 | 25 - 46 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 24 - 43 | -19 | 22 | |
| 16 | 30 | 19 - 53 | -34 | 19 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu31
45Ghi được26
24Thủng lưới48
1.36Bàn thắng mỗi trận0.84
14Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai15