ES Zarzis vs ES Sahel
Tỷ số chung cuộc: ES Zarzis 2-3 ES Sahel tại Ligue 1, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: ES Zarzis thắng 2, hòa 0, ES Sahel thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Complexe Sportif Abdessalem Kazouz, Zarzis
- Phong độ
- WWWLW ES Zarzis
- WLLWD ES Sahel
- 17' Y. Snana 1-0
- 30' ▲ Y. Chamakhi ▼ M. Chouchane
- 37' Y. Rached 2-0
- 45' 2-1 F. Chaouat
- HT2-1
- 53' Z. Boughattas
- 56' C. Camara
- 57' H. H. Romdhane
- 58' 2-2 Y. Chamakhi
- 61' ▲ M. Rahmani ▼ A. Jabri
- 61' ▲ M. Belghith ▼ O. Ambrose
- 70' ▲ N. Douihech ▼ Y. Rached
- 70' ▲ F. Ben Choug ▼ N. Smichi
- 77' ▲ K. Kefing ▼ R. Aouani
- 77' ▲ M. Hssine ▼ H. Ben Ali
- 87' ▲ S. Sabeur ▼ Y. Snana
- 87' ▲ A. Tajouri ▼ Y. Dhalfaoui
- 90'+4 2-3 M. Hssine
- FT2-3
Đội hình
- S. Charfi
- F. Mendy
- O. Bahri
- Y. Rached ▼ 70'
- H. Ben Romdhane
- K. Khalfa
- K. Guenichi
- O. Ambrose ▼ 61'
- Y. Snana ▼ 87'
- A. Jabri ▼ 61'
- Y. Dhalfaoui ▼ 87'
Dự bị 5
- M. Rahmani ▲ 61'
- M. Belghith ▲ 61'
- N. Douihech ▲ 70'
- S. Sabeur ▲ 87'
- A. Tajouri ▲ 87'
- A. Jemal
- Z. Boughattas
- H. Ben Ali ▼ 77'
- C. Camara
- S. Ghedamsi
- O. Abid
- M. Chouchane ▼ 30'
- F. Chaouat
- C. Gbo
- R. Aouani ▼ 77'
- N. Smichi ▼ 70'
Dự bị 4
- Y. Chamakhi ▲ 30'
- F. Ben Choug ▲ 70'
- K. Kefing ▲ 77'
- M. Hssine ▲ 77'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 22 | +35 | 66 | |
| 2 | 30 | 42 - 11 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 24 | +21 | 61 | |
| 4 | 30 | 36 - 19 | +17 | 56 | |
| 5 | 30 | 38 - 29 | +9 | 54 | |
| 6 | 30 | 29 - 21 | +8 | 49 | |
| 7 | 30 | 31 - 19 | +12 | 44 | |
| 8 | 30 | 32 - 27 | +5 | 43 | |
| 9 | 30 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 10 | 30 | 30 - 34 | -4 | 32 | |
| 11 | 30 | 19 - 37 | -18 | 29 | |
| 12 | 30 | 20 - 38 | -18 | 28 | |
| 13 | 30 | 17 - 42 | -25 | 27 | |
| 14 | 30 | 25 - 46 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 24 - 43 | -19 | 22 | |
| 16 | 30 | 19 - 53 | -34 | 19 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
42Ghi được45
33Thủng lưới24
1.27Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai23