JS Kairouanaise
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
ES Metlaoui

JS Kairouanaise vs ES Metlaoui

Tỷ số chung cuộc: JS Kairouanaise 1-1 ES Metlaoui tại Ligue 1, 10 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JS Kairouanaise thắng 1, hòa 5, ES Metlaoui thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 17
Sân vận động
Stade Hamda Laouani, Kairouan
Trọng tài
A. Dhouioui
Phong độ
LLWWD JS Kairouanaise
DLLWL ES Metlaoui
  1. 11' N. Chortani 1-0
  2. HT1-0
  3. 75' M. Addemi M. Ragoubi
  4. 75' S. Neffati M. Charfi
  5. 75' Y. Hamdi H. Taboubi
  6. 85' S. Jemmali O. Bouguerra
  7. 90'+5 1-1 B. Hkimi
  8. FT1-1

Đội hình

JS Kairouanaise HLV: M. Dhahri
  1. M. Hazgui
  2. N. Chortani
  3. O. Romdhani
  4. K. N'Goran
  5. N. Helali
  6. M. Haddad
  7. Z. Ziadi
  8. M. Ragoubi ▼ 75'
  9. M. Diakite
  10. O. Bouguerra ▼ 85'
  11. M. Charfi ▼ 75'

Dự bị 3

  1. M. Addemi ▲ 75'
  2. S. Neffati ▲ 75'
  3. S. Jemmali ▲ 85'
ES Metlaoui HLV: M. Al Moalej
  1. A. Krir
  2. A. Bouslimi
  3. C. Nerier
  4. H. Taboubi ▼ 75'
  5. M. Khelij
  6. B. Hkimi
  7. A. Alleli
  8. Albasheer Saeid
  9. M. Marzouki
  10. F. Timoumi
  11. C. Apoko

Dự bị 1

  1. Y. Hamdi ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
26 37 - 16 +21 60
2
ES Sahel
26 46 - 26 +20 50
3
US Ben Guerdane
26 25 - 16 +9 41
4
AS Soliman
26 35 - 34 +1 40
5
CS Sfaxien
26 29 - 16 +13 40
6
Rejiche
26 27 - 23 +4 36
7
Club Africain
26 26 - 30 -4 33
8
US Tataouine
26 24 - 30 -6 33
9
ES Metlaoui
26 17 - 21 -4 32
10
US Monastirienne
26 28 - 29 -1 31
11
CA Bizertin
26 21 - 27 -6 31
12
Olympique Béja
26 25 - 26 -1 31
13
Stade Tunisien
26 22 - 22 0 29
14
JS Kairouanaise
26 14 - 60 -46 3
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu29
16Ghi được18
63Thủng lưới22
0.55Bàn thắng mỗi trận0.62
2Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu