JS Kairouanaise
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
ES Metlaoui

JS Kairouanaise vs ES Metlaoui

Tỷ số chung cuộc: JS Kairouanaise 1-0 ES Metlaoui tại Ligue 1, 24 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JS Kairouanaise thắng 1, hòa 5, ES Metlaoui thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 9
Sân vận động
Stade Hamda Laouani, Kairouan
Trọng tài
M. Belhaj Ali
Phong độ
LLWWD JS Kairouanaise
DLLWL ES Metlaoui
  1. 19' Ramadan Issa Amine Abbès
  2. HT0-0
  3. 66' B. Bature O. Bouguerra
  4. 76' A. Hosni B. Arnaud
  5. 85' L. Hamdi G. Obaje
  6. 90' Ezzeddine Maryami Ramadan Issa
  7. 90'+1 L. Hamdi 1-0
  8. FT1-0

Đội hình

JS Kairouanaise HLV: S. Hidoussi
  1. S. Khalfaoui
  2. A. Ben Dahnous
  3. A. Ammar
  4. O. Romdhani
  5. B. Harbi
  6. H. Rebaii
  7. R. Frioui
  8. O. Bouguerra ▼ 66'
  9. B. Arnaud ▼ 76'
  10. G. Obaje ▼ 85'
  11. Y. Salhi

Dự bị 3

  1. B. Bature ▲ 66'
  2. A. Hosni ▲ 76'
  3. L. Hamdi ▲ 85'
ES Metlaoui HLV: M. Guizani
  1. A. Hallaoui
  2. Amine Abbès ▼ 19'
  3. O. Omrani
  4. M. Ben Salem
  5. Z. ElBakouch
  6. M. Aboud
  7. R. Tape
  8. A. Mazni
  9. H. Mhamdi
  10. I. Minyeoui
  11. F. Timoumi

Dự bị 2

  1. Ramadan Issa ▲ 19'
  2. Ezzeddine Maryami ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ES Tunis
25 41 - 12 +29 61
2
CS Sfaxien
25 31 - 17 +14 50
3
US Monastirienne
25 35 - 18 +17 44
4
ES Sahel
25 34 - 23 +11 40
5
Club Africain
25 26 - 11 +15 40
6
Stade Tunisien
25 24 - 27 -3 33
7
US Ben Guerdane
25 25 - 30 -5 33
8
CS Chebba
25 31 - 31 0 29
9
AS Soliman
25 28 - 29 -1 28
10
US Tataouine
25 20 - 28 -8 25
11
CA Bizertin
25 18 - 34 -16 23
12
ES Metlaoui
25 20 - 33 -13 22
13
CS Hammam-Lif
25 20 - 38 -18 22
14
JS Kairouanaise
25 19 - 41 -22 21
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
19Ghi được26
44Thủng lưới37
0.7Bàn thắng mỗi trận0.9
8Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu