Yverdon Sport
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Aarau

Yverdon Sport vs FC Aarau

Tỷ số chung cuộc: Yverdon Sport 2-1 FC Aarau tại Challenge League, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yverdon Sport thắng 3, hòa 3, FC Aarau thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 4
Sân vận động
Stade Municipal, Yverdon-les-Bains
Phong độ
WDWWL Yverdon Sport
LWDWD FC Aarau
  1. 3' R. Golliard 1-0
  2. 5' J. Augustin
  3. 21' K. Ndau
  4. 32' Z. Tairi R. Baturina
  5. 41' S. Demhasaj · V. Fazliu 2-0
  6. 44' R. Guzzo
  7. 45'+2 J. Augustin
  8. 45'+2 J. Augustin
  9. HT2-0
  10. 46' M. Kanoute S. Demhasaj
  11. 60' S. Muller
  12. 62' 2-1 V. Petit-Viretti · D. Afriyie
  13. 67' M. Okuka R. Golliard
  14. 67' H. Sessolo V. Fazliu
  15. 74' L. Guignard J. Mayorga
  16. 76' B. Senyurt R. Guzzo
  17. 76' A. Beka Beka K. Ndau
  18. 86' E. Jordan M. Dickenmann
  19. 86' D. Acquah M. Thaler
  20. FT2-1

Đội hình

Yverdon Sport HLV: Martin Andermatt
  1. 1S. Enzler
  2. 32A. Sauthier
  3. 4O. Doumbia
  4. 25L. Pos
  5. 18V. Kongsro
  6. 8A. Chappuis
  7. 26R. Golliard ▼ 67'
  8. 10V. Fazliu ▼ 67'
  9. 17J. Augustin
  10. 14J. Mayorga ▼ 74'
  11. 9S. Demhasaj ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 16M. Rouiller
  2. 23L. Bittarelli
  3. 71G. Richard
  4. 3L. Guignard ▲ 74'
  5. 66M. Okuka ▲ 67'
  6. 80E. Bruchez
  7. 20V. Tasar
  8. 7M. Kanoute ▲ 46'
  9. 19H. Sessolo ▲ 67'
FC Aarau HLV: Brunello Iacopetta
  1. 93L. Velickovic
  2. 29M. Dickenmann ▼ 86'
  3. 15S. Muller
  4. 2M. Thaler ▼ 86'
  5. 3R. Guzzo ▼ 76'
  6. 27L. Obexer
  7. 6I. Aliu
  8. 31V. Petit-Viretti
  9. 20K. Ndau ▼ 76'
  10. 9R. Baturina ▼ 32'
  11. 18D. Afriyie

Dự bị 9

  1. 30A. Hirzel
  2. 4B. Hasani
  3. 24T. Arkovic
  4. 23E. Jordan ▲ 86'
  5. 42B. Senyurt ▲ 76'
  6. 5D. Acquah ▲ 86'
  7. 80A. Beka Beka ▲ 76'
  8. 44Z. Tairi ▲ 32'
  9. 28D. Coric

Thống kê

12
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
8 17 - 3 +14 20
2
FC Winterthur
8 17 - 7 +10 15
3
Yverdon Sport
8 14 - 9 +5 15
4
Neuchatel Xamax FC
8 12 - 14 -2 12
5
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
6
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
7
Étoile Carouge
8 7 - 8 -1 9
8
Rapperswil
8 12 - 16 -4 7
9
FC WIL 1900
8 10 - 21 -11 6
10
Stade Nyonnais
8 6 - 18 -12 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu11
23Ghi được18
15Thủng lưới19
1.92Bàn thắng mỗi trận1.64
3Giữ sạch lưới0
8Trên 2.5 bàn9
10Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu