SC Kriens
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Yverdon Sport

SC Kriens vs Yverdon Sport

Tỷ số chung cuộc: SC Kriens 0-2 Yverdon Sport tại Challenge League, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SC Kriens thắng 2, hòa 0, Yverdon Sport thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Kleinfeld, Kriens
Phong độ
LWWDL SC Kriens
WWDWW Yverdon Sport
  1. 17' N. Siegrist L. Sliskovic
  2. 21' E. Heiniger
  3. 38' 0-1 Y. B. Dietphản lưới
  4. 41' Y. B. Diet
  5. 44' N. Siegrist
  6. HT0-1
  7. 46' C. Wicht A. Krasniqi
  8. 62' R. Golliard V. Tasar
  9. 62' H. Sessolo J. Augustin
  10. 63' J. Hermann Y. B. Diet
  11. 67' 0-2 V. Kongsro · V. Fazliu
  12. 76' R. Hoxha E. Rufener
  13. 76' M. Kanoute S. Demhasaj
  14. 77' L. Riedmann M. Ishuayed
  15. 79' A. Willimann
  16. 85' M. Kanoute
  17. 87' V. Fazliu
  18. 88' M. Okuka V. Fazliu
  19. FT0-2

Đội hình

SC Kriens HLV: Michael Winsauer
  1. 1R. Salchli
  2. 25Y. B. Diet ▼ 63'
  3. 8A. Willimann
  4. 15E. Heiniger
  5. 3K. Trondle
  6. 12M. Francois
  7. 5M. Willimann
  8. 9L. Sliskovic ▼ 17'
  9. 27E. Rufener ▼ 76'
  10. 11M. Ishuayed ▼ 77'
  11. 17A. Krasniqi ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 22T. Mauch
  2. 18P. Zajac
  3. 30N. Siegrist ▲ 17'
  4. 20C. Wicht ▲ 46'
  5. 7L. Riedmann ▲ 77'
  6. 23J. Hermann ▲ 63'
  7. 4M. Fah
  8. 19R. Hoxha ▲ 76'
  9. 26L. Romano
Yverdon Sport HLV: Martin Andermatt
  1. 1S. Enzler
  2. 32A. Sauthier
  3. 25L. Pos
  4. 6A. Baron
  5. 18V. Kongsro
  6. 10V. Fazliu ▼ 88'
  7. 8A. Chappuis
  8. 14J. Mayorga
  9. 17J. Augustin ▼ 62'
  10. 20V. Tasar ▼ 62'
  11. 9S. Demhasaj ▼ 76'

Dự bị 9

  1. 16M. Rouiller
  2. 26R. Golliard ▲ 62'
  3. 23L. Bittarelli
  4. 71G. Richard
  5. 7M. Kanoute ▲ 76'
  6. 66M. Okuka ▲ 88'
  7. 19H. Sessolo ▲ 62'
  8. 3L. Guignard
  9. 99I. Weill

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Lausanne-Ouchy
7 13 - 3 +10 17
2
Yverdon Sport
7 14 - 7 +7 15
3
FC Winterthur
7 16 - 7 +9 12
4
FC Aarau
7 11 - 12 -1 11
5
SC Kriens
7 10 - 8 +2 10
6
Étoile Carouge
7 7 - 7 0 9
7
Neuchatel Xamax FC
7 9 - 13 -4 9
8
FC WIL 1900
7 10 - 17 -7 6
9
Rapperswil
7 10 - 16 -6 4
10
Stade Nyonnais
7 5 - 15 -10 2
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu11
15Ghi được23
13Thủng lưới13
1.36Bàn thắng mỗi trận2.09
3Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu