Yverdon Sport
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
SC Kriens

Yverdon Sport vs SC Kriens

Tỷ số chung cuộc: Yverdon Sport 3-2 SC Kriens tại Challenge League, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Yverdon Sport thắng 5, hòa 0, SC Kriens thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 35
Sân vận động
Stade Municipal, Yverdon-les-Bains
Trọng tài
D. Schärli
Phong độ
WDWWL Yverdon Sport
WDLDW SC Kriens
  1. 4' J. Hautier
  2. 7' M. Eberhard 1-0
  3. 36' 1-1 M. Marleku
  4. 37' A. Eleouet 2-1
  5. 39' D. Mistrafovic
  6. HT2-1
  7. 52' L. Mulaj L. Lang
  8. 52' A. Avdijaj M. Marleku
  9. 52' N. Sukacev A. Balaruban
  10. 55' Silva M. Eberhard
  11. 63' H. Fargues 3-1
  12. 67' E. Alessandrini E. Isufi
  13. 67' L. Bollati A. Bürgisser
  14. 68' D. Mistrafovic
  15. 68' D. Mistrafovic
  16. 69' L. Jaquenoud A. Eleouet
  17. 69' S. Beleck J. Hautier
  18. 72' S. Hajrovic
  19. 73' A. Kabacalman H. Fargues
  20. 73' V. Kalezić R. Mobulu
  21. 80' 3-2 B. Yesilçayir
  22. 84' B. Beyer
  23. 90' N. Lusuena
  24. 90'+3 K. Martin
  25. FT3-2

Đội hình

Yverdon Sport HLV: U. Forte
  1. 22K. Martin
  2. 32A. Sauthier
  3. 16N. Gétaz
  4. 4S. Hajrović
  5. 7R. Mobulu ▼ 73'
  6. 8H. Fargues ▼ 73'
  7. 88M. Eberhard ▼ 55'
  8. 18N. Lusuena
  9. 9A. Eleouet ▼ 69'
  10. 68B. Beyer
  11. 19J. Hautier ▼ 69'

Dự bị 8

  1. 26Silva ▲ 55'
  2. 15L. Jaquenoud ▲ 69'
  3. 25S. Beleck ▲ 69'
  4. 10A. Kabacalman ▲ 73'
  5. 70V. Kalezić ▲ 73'
  6. 17I. Thélin
  7. 27L. Cumbe
  8. 28D. Buchard
SC Kriens HLV: D. Morandi
  1. 22J. Neuenschwander
  2. 27A. Goelzer
  3. 4E. Isufi ▼ 67'
  4. 3R. Busset
  5. 20A. Balaruban ▼ 52'
  6. 8I. Aliu
  7. 6A. Bürgisser ▼ 67'
  8. 25D. Mistrafovic
  9. 7B. Yesilçayir
  10. 9M. Marleku ▼ 52'
  11. 17L. Lang ▼ 52'

Dự bị 6

  1. 10L. Mulaj ▲ 52'
  2. 13A. Avdijaj ▲ 52'
  3. 21N. Sukacev ▲ 52'
  4. 5E. Alessandrini ▲ 67'
  5. 16L. Bollati ▲ 67'
  6. 1P. Brügger

Thống kê

05
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Winterthur
36 76 - 45 +31 65
2
FC Schaffhausen
36 73 - 49 +24 65
3
FC Aarau
36 67 - 47 +20 65
4
FC Vaduz
36 68 - 58 +10 60
5
FC Thun
36 62 - 57 +5 56
6
Neuchatel Xamax FC
36 56 - 54 +2 50
7
Stade Lausanne-Ouchy
36 46 - 50 -4 44
8
Yverdon Sport
36 44 - 52 -8 44
9
FC WIL 1900
36 68 - 80 -12 41
10
SC Kriens
36 25 - 93 -68 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu45
69Ghi được53
64Thủng lưới107
1.5Bàn thắng mỗi trận1.18
16Giữ sạch lưới5
25Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu