Étoile Carouge
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bellinzona

Étoile Carouge vs Bellinzona

Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 2-2 Bellinzona tại Challenge League, 15 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 4, hòa 4, Bellinzona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 36
Sân vận động
Stade de la Fontenette, Carouge
Phong độ
WDWLD Étoile Carouge
LLLDL Bellinzona
  1. 38' 0-1 E. Rossier · A. Grano
  2. HT0-1
  3. 46' M. El Jaouhari D. Neves
  4. 49' F. Lymann
  5. 50' F. Hoxha 1-1
  6. 65' O. Correia L. Essiena Avang
  7. 67' J. Mayorga A. Lopez
  8. 71' P. Moulin F. Lymann
  9. 72' D. Mosquera
  10. 80' T. Escorza B. Caslei
  11. 80' O. Sene Itaitinga
  12. 83' M. Rizvanovic D. Mihajlovic
  13. 86' K. Bua11m 2-1
  14. 87' A. Patricio K. Bua
  15. 90' 2-2 D. Ayala · P. Moulin
  16. FT2-2

Đội hình

Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 44B. E. Atangana
  2. 2D. Neves ▼ 46'
  3. 25V. Felder
  4. 4I. Strohbach
  5. 3F. Hoxha
  6. 33K. Bua ▼ 87'
  7. 20M. Walker
  8. 10B. Caslei ▼ 80'
  9. 88L. Essiena Avang ▼ 65'
  10. 76Itaitinga ▼ 80'
  11. 99T. Bouchlarhem

Dự bị 9

  1. 18M. M. Diallo
  2. 77T. Escorza ▲ 80'
  3. 6M. El Jaouhari ▲ 46'
  4. 17O. Sene ▲ 80'
  5. 14G. Zrankeon
  6. 24S. Fankhauser
  7. 27O. Correia ▲ 65'
  8. 11T. Samba
  9. 7A. Patricio ▲ 87'
Bellinzona HLV: Giuseppe Sannino
  1. 1N. Godwin
  2. 91D. Mihajlovic ▼ 83'
  3. 6Trapero
  4. 3A. Sorensen
  5. 80J. Kury
  6. 77A. Grano
  7. 25D. Ayala
  8. 88D. Mosquera
  9. 10F. Lymann ▼ 71'
  10. 7E. Rossier
  11. 99A. Lopez ▼ 67'

Dự bị 5

  1. 16A. Muci
  2. 22E. Trochen
  3. 92P. Moulin ▲ 71'
  4. 5M. Rizvanovic ▲ 83'
  5. 20J. Mayorga ▲ 67'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

40Trận đấu39
56Ghi được44
58Thủng lưới79
1.4Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu