Étoile Carouge
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Vaduz

Étoile Carouge vs FC Vaduz

Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 1-2 FC Vaduz tại Challenge League, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 2, hòa 2, FC Vaduz thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 34
Sân vận động
Stade de la Fontenette, Carouge
Phong độ
WLDLL Étoile Carouge
LWLWL FC Vaduz
  1. 10' 0-1 D. Schwizer · B. Beyer
  2. 13' N. Hasler
  3. 14' Itaitinga11m 1-1
  4. 16' 1-2 D. Schwizer
  5. 25' F. Hoxha
  6. 38' L. Essiena Avang
  7. 45'+1 C. Gasser
  8. HT1-2
  9. 62' B. Caslei D. Neves
  10. 62' O. Correia S. Bossiwa
  11. 71' T. Samba Itaitinga
  12. 73' J. Navarro B. Beyer
  13. 80' T. Escorza L. Essiena Avang
  14. 80' O. Sene T. Bouchlarhem
  15. 81' G. De Donno M. Cocic
  16. 84' N. Hasler
  17. 84' N. Hasler
  18. 87' M. Beeli M. Monsberger
  19. 87' M. Sawadogo D. Schwizer
  20. 90'+4 L. Schaffran
  21. FT1-2

Đội hình

Étoile Carouge HLV: Pedro Nogueira
  1. 1S. Antonio
  2. 2D. Neves ▼ 62'
  3. 25V. Felder
  4. 24S. Fankhauser
  5. 3F. Hoxha
  6. 88L. Essiena Avang ▼ 80'
  7. 20M. Walker
  8. 33K. Bua
  9. 58S. Bossiwa ▼ 62'
  10. 76Itaitinga ▼ 71'
  11. 99T. Bouchlarhem ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 18M. M. Diallo
  2. 10B. Caslei ▲ 62'
  3. 77T. Escorza ▲ 80'
  4. 17O. Sene ▲ 80'
  5. 14G. Zrankeon
  6. 27O. Correia ▲ 62'
  7. 11T. Samba ▲ 71'
  8. 23R. Philippin
  9. 32E. Biku
FC Vaduz HLV: Marc Schneider
  1. 25L. Schaffran
  2. 4N. Hasler
  3. 27N. Lang
  4. 6D. Simani
  5. 7D. Schwizer ▼ 87'
  6. 24C. Gasser
  7. 20L. Mack
  8. 26M. Hammerich
  9. 28M. Cocic ▼ 81'
  10. 9M. Monsberger ▼ 87'
  11. 15B. Beyer ▼ 73'

Dự bị 9

  1. 1B. Buchel
  2. 8S. Seiler
  3. 22M. Eberhard
  4. 14M. Beeli ▲ 87'
  5. 3M. Sawadogo ▲ 87'
  6. 30R. Dantas Fernandes
  7. 16G. De Donno ▲ 81'
  8. 29J. De Donno
  9. 11J. Navarro ▲ 73'

Thống kê

02
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

40Trận đấu48
56Ghi được110
58Thủng lưới59
1.4Bàn thắng mỗi trận2.29
10Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu