FC Vaduz vs Étoile Carouge
Tỷ số chung cuộc: FC Vaduz 3-1 Étoile Carouge tại Challenge League, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Vaduz thắng 4, hòa 2, Étoile Carouge thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 11
- Phong độ
- LWLWL FC Vaduz
- WLDLL Étoile Carouge
- 43' I. Strohbach
- 44' S. Seiler11m 1-0
- HT1-0
- 62' L. Mack 2-0
- 64' ▲ M. Monsberger ▼ A. Campos
- 66' ▲ T. Escorza ▼ L. Essiena Avang
- 67' ▲ A. Patricio ▼ G. Zrankeon
- 68' K. Bua
- 68' B. Caslei
- 71' M. Hammerich
- 75' M. El Jaouhari
- 75' ▲ C. Gasser ▼ S. Seiler
- 75' ▲ J. De Donno ▼ A. Akinola
- 75' ▲ Y. Maouche ▼ K. Bua
- 79' V. Felder
- 81' 2-1 M. Walker · V. Felder
- 82' ▲ F. Hysenaj ▼ Itaitinga
- 87' N. Lang · R. Dantas Fernandes 3-1
- 90'+1 ▲ D. Schwizer ▼ F. Hoxha
- 90'+1 ▲ N. Di Giusto ▼ R. Dantas Fernandes
- FT3-1
Đội hình
- 25L. Schaffran
- 4N. Hasler
- 27N. Lang
- 5L. Berisha
- 19F. Hoxha ▼ 90'
- 26M. Hammerich
- 20L. Mack
- 8S. Seiler ▼ 75'
- 17A. Campos ▼ 64'
- 30R. Dantas Fernandes ▼ 90'
- 12A. Akinola ▼ 75'
Dự bị 9
- 1B. Buchel
- 7D. Schwizer ▲ 90'
- 9M. Monsberger ▲ 64'
- 11J. Navarro
- 14M. Beeli
- 18A. Hasler
- 23N. Di Giusto ▲ 90'
- 24C. Gasser ▲ 75'
- 29J. De Donno ▲ 75'
- 1S. Antonio
- 25V. Felder
- 4I. Strohbach
- 14G. Zrankeon ▼ 67'
- 6M. El Jaouhari
- 88L. Essiena Avang ▼ 66'
- 20M. Walker
- 33K. Bua ▼ 75'
- 76Itaitinga ▼ 82'
- 10B. Caslei
- 17O. Sene
Dự bị 9
- 5Y. Maouche ▲ 75'
- 7A. Patricio ▲ 67'
- 9B. Traore
- 11F. Hysenaj ▲ 82'
- 12N. Boulkous
- 18M. M. Diallo
- 23R. Philippin
- 24S. Fankhauser
- 77T. Escorza ▲ 66'
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
48Trận đấu40
110Ghi được56
59Thủng lưới58
2.29Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai31