Étoile Carouge vs Stade Lausanne-Ouchy
Tỷ số chung cuộc: Étoile Carouge 1-1 Stade Lausanne-Ouchy tại Challenge League, 10 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Étoile Carouge thắng 2, hòa 2, Stade Lausanne-Ouchy thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade de la Fontenette, Carouge
- Phong độ
- DWLDL Étoile Carouge
- WDWWW Stade Lausanne-Ouchy
- 25' I. Kaloga
- 35' K. Bah
- 45' Itaitinga
- HT0-0
- 49' J. Nkama
- 49' M. El Jaouhari
- 50' 0-1 J. Nkama · L. Nomel
- 54' V. Rufli
- 61' ▲ O. Sene ▼ O. Correia
- 61' ▲ K. Bua ▼ M. El Jaouhari
- 63' K. Bah
- 63' K. Bah
- 72' ▲ L. Socka Bongue ▼ M. Sartoretti
- 73' Itaitinga · V. Rufli 1-1
- 74' ▲ T. Escorza ▼ R. Philippin
- 84' ▲ N. Garcia ▼ V. Tritten
- 89' ▲ E. Akichi ▼ J. Nkama
- 89' ▲ F. Mendy ▼ L. Nomel
- 90'+4 T. Escorza
- 90' ▲ L. Essiena Avang ▼ T. Bouchlarhem
- 90' ▲ N. Boulkous ▼ V. Rufli
- FT1-1
Đội hình
- 18M. M. Diallo
- 22V. Rufli ▼ 90'
- 25V. Felder
- 14G. Zrankeon
- 23R. Philippin ▼ 74'
- 6M. El Jaouhari ▼ 61'
- 27O. Correia ▼ 61'
- 8Ricardo Alves
- 10B. Caslei
- 99T. Bouchlarhem ▼ 90'
- 76Itaitinga
Dự bị 9
- 1S. Antonio
- 77T. Escorza ▲ 74'
- 17O. Sene ▲ 61'
- 88L. Essiena Avang ▲ 90'
- 24S. Fankhauser
- 33K. Bua ▲ 61'
- 11T. Samba
- 2D. Neves
- 12N. Boulkous ▲ 90'
- 19L. Besson
- 28I. Kaloga
- 71B. Malula
- 34N. Sutter
- 44H. Lukembila
- 88N. Lusuena
- 13K. Bah
- 77V. Tritten ▼ 84'
- 25J. Nkama ▼ 89'
- 7L. Nomel ▼ 89'
- 11M. Sartoretti ▼ 72'
Dự bị 7
- 12N. Noverraz
- 24E. Akichi ▲ 89'
- 8H. Fargues
- 21F. Mendy ▲ 89'
- 26L. Socka Bongue ▲ 72'
- 43L. de Oliveira
- 10N. Garcia ▲ 84'
Thống kê
04
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
40Trận đấu45
56Ghi được78
58Thủng lưới57
1.4Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai41