Stade Lausanne-Ouchy vs Étoile Carouge
Tỷ số chung cuộc: Stade Lausanne-Ouchy 2-0 Étoile Carouge tại Challenge League, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Lausanne-Ouchy thắng 6, hòa 2, Étoile Carouge thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 6
- Sân vận động
- Stade Olympique de la Pontaise, Lausanne
- Phong độ
- WDWWW Stade Lausanne-Ouchy
- DWLDL Étoile Carouge
- 18' J. Nkama
- HT0-0
- 46' ▲ L. Sestito ▼ T. Escorza
- 48' K. Bah
- 57' J. Nkama · N. Garcia 1-0
- 64' ▲ L. Nomel ▼ N. Garcia
- 64' ▲ V. Tritten ▼ H. Fargues
- 64' ▲ W. Caddy ▼ M. Sartoretti
- 69' V. Tritten
- 69' ▲ N. Boulkous ▼ V. Rufli
- 69' ▲ Itaitinga ▼ L. Essiena Avang
- 75' W. Caddy11m 2-0
- 76' ▲ S. Bossiwa ▼ O. Sene
- 81' V. Felder
- 83' ▲ E. Mafoumbi M'Badinga ▼ K. Bah
- 88' ▲ H. Lukembila ▼ I. Kaloga
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Da Silva
- 28I. Kaloga ▼ 88'
- 3B. Conus
- 24E. Akichi
- 71B. Malula
- 34N. Sutter
- 8H. Fargues ▼ 64'
- 25J. Nkama
- 11M. Sartoretti ▼ 64'
- 10N. Garcia ▼ 64'
- 13K. Bah ▼ 83'
Dự bị 9
- 7L. Nomel ▲ 64'
- 17E. Mafoumbi M'Badinga ▲ 83'
- 19L. Besson
- 27G. Rexhepi
- 29L. Gelato
- 43L. de Oliveira
- 44H. Lukembila ▲ 88'
- 77V. Tritten ▲ 64'
- 97W. Caddy ▲ 64'
- 1S. Antonio
- 22V. Rufli ▼ 69'
- 25V. Felder
- 6M. El Jaouhari
- 14G. Zrankeon
- 23R. Philippin
- 8Ricardo Alves
- 5Y. Maouche
- 88L. Essiena Avang ▼ 69'
- 77T. Escorza ▼ 46'
- 17O. Sene ▼ 76'
Dự bị 9
- 2D. Neves
- 4I. Strohbach
- 12N. Boulkous ▲ 69'
- 18M. M. Diallo
- 21M. Holcbecher
- 24S. Fankhauser
- 29L. Sestito ▲ 46'
- 58S. Bossiwa ▲ 76'
- 76Itaitinga ▲ 69'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 75 - 41 | +34 | 81 | |
| 2 | 36 | 77 - 47 | +30 | 80 | |
| 3 | 36 | 75 - 48 | +27 | 67 | |
| 4 | 36 | 59 - 51 | +8 | 50 | |
| 5 | 36 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 6 | 36 | 52 - 62 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 46 - 54 | -8 | 40 | |
| 8 | 36 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 9 | 36 | 33 - 60 | -27 | 28 | |
| 10 | 36 | 40 - 77 | -37 | 23 |
Super League Super League (Promotion) Promotion League
So sánh
45Trận đấu40
78Ghi được56
57Thủng lưới58
1.73Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai31