Neuchatel Xamax FC
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Rapperswil

Neuchatel Xamax FC vs Rapperswil

Tỷ số chung cuộc: Neuchatel Xamax FC 3-2 Rapperswil tại Challenge League, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Neuchatel Xamax FC thắng 7, hòa 1, Rapperswil thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 26
Phong độ
LLLLW Neuchatel Xamax FC
LLDLW Rapperswil
  1. 16' 0-1 L. Emini · R. Saliji
  2. 25' S. Demhasaj · K. Kone 1-1
  3. 26' G. Padula Lenna
  4. HT1-1
  5. 57' R. Pousa
  6. 60' L. Mulaj A. Azemi
  7. 60' R. Saliji
  8. 64' V. Ngana R. Saliji
  9. 64' A. Bakayoko R. Pousa
  10. 68' S. Demhasaj 2-1
  11. 72' D. Carraco S. Ben Seghir
  12. 72' J. Hautier K. Kone
  13. 73' J. Luthi F. De Carvalho
  14. 73' A. Ribeiro J. Schmidt
  15. 78' J. Hautier 3-1
  16. 82' V. Nvendo Ferrier S. Demhasaj
  17. 82' E. Zahaj R. Bayard
  18. 87' B. Morgado F. Kamberi
  19. 87' E. Abedini
  20. 89' J. Fontana
  21. 90' 3-2 J. Luthi · A. Bakayoko
  22. FT3-2

Đội hình

Neuchatel Xamax FC HLV: Anthony Braizat
  1. 27E. Omeragic
  2. 16L. Seydoux
  3. 15Y. Epitaux
  4. 5L. Hajrulahu
  5. 3J. Fontana
  6. 4E. Abedini
  7. 17R. Bayard ▼ 82'
  8. 35A. Azemi ▼ 60'
  9. 11S. Ben Seghir ▼ 72'
  10. 20K. Kone ▼ 72'
  11. 9S. Demhasaj ▼ 82'

Dự bị 9

  1. 94T. Hottiger
  2. 2I. Sidibe
  3. 8M. Deme
  4. 81D. Carraco ▲ 72'
  5. 90V. Nvendo Ferrier ▲ 82'
  6. 21L. Bergsma
  7. 99L. Mulaj ▲ 60'
  8. 19J. Hautier ▲ 72'
  9. 34E. Zahaj ▲ 82'
Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 1C. Emch
  2. 23R. Pousa ▼ 64'
  3. 13G. Padula Lenna
  4. 19S. Raicevic
  5. 71L. Giandomenico
  6. 31L. Emini
  7. 26A. Charveys
  8. 70J. Schmidt ▼ 73'
  9. 8R. Saliji ▼ 64'
  10. 77F. De Carvalho ▼ 73'
  11. 9F. Kamberi ▼ 87'

Dự bị 9

  1. 18A. Omerovic
  2. 6L. Ndema
  3. 33V. Ngana ▲ 64'
  4. 22J. Luthi ▲ 73'
  5. 5A. Ajeti
  6. 93A. Bakayoko ▲ 64'
  7. 10A. Ribeiro ▲ 73'
  8. 3B. Morgado ▲ 87'
  9. 66Y. Marchand

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

43Trận đấu41
69Ghi được66
69Thủng lưới69
1.6Bàn thắng mỗi trận1.61
7Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu