Rapperswil
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Neuchatel Xamax FC

Rapperswil vs Neuchatel Xamax FC

Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 1-3 Neuchatel Xamax FC tại Challenge League, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 0, hòa 1, Neuchatel Xamax FC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 8
Phong độ
LLDLW Rapperswil
LLLLW Neuchatel Xamax FC
  1. 11' F. De Carvalho 1-0
  2. 19' L. Emini
  3. 38' G. Padula Lenna
  4. 39' 1-1 S. Demhasaj11m
  5. 44' B. Dabanli L. Emini
  6. HT1-1
  7. 46' L. Ndema R. Saliji
  8. 68' R. Bayard D. Carraco
  9. 68' K. Kone E. Abedini
  10. 69' L. Seydoux
  11. 72' 1-2 S. Demhasaj · K. Kone
  12. 76' F. Kamberi F. De Carvalho
  13. 76' R. Pousa A. Bakayoko
  14. 76' A. Azemi N. Streit
  15. 83' 1-3 A. Azemi · S. Ben Seghir
  16. 84' J. Hautier S. Demhasaj
  17. 84' F. Lentini S. Ben Seghir
  18. 85' Y. Ryter S. So
  19. FT1-3

Đội hình

Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 18A. Omerovic
  2. 28J. Ambassa
  3. 13G. Padula Lenna
  4. 5A. Ajeti
  5. 3B. Morgado
  6. 26A. Charveys
  7. 93A. Bakayoko ▼ 76'
  8. 31L. Emini ▼ 44'
  9. 8R. Saliji ▼ 46'
  10. 77F. De Carvalho ▼ 76'
  11. 96S. So ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 1C. Emch
  2. 4B. Dabanli ▲ 44'
  3. 6L. Ndema ▲ 46'
  4. 7Y. Ryter ▲ 85'
  5. 9F. Kamberi ▲ 76'
  6. 23R. Pousa ▲ 76'
  7. 27D. Volkart
  8. 47J. Rans
  9. 70J. Schmidt
Neuchatel Xamax FC HLV: Anthony Braizat
  1. 27E. Omeragic
  2. 16L. Seydoux
  3. 5L. Hajrulahu
  4. 21L. Bergsma
  5. 7M. Facchinetti
  6. 77N. Streit ▼ 76'
  7. 4E. Abedini ▼ 68'
  8. 81D. Carraco ▼ 68'
  9. 11S. Ben Seghir ▼ 84'
  10. 6F. Saiz
  11. 9S. Demhasaj ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 1A. Mossi
  2. 2I. Sidibe
  3. 3J. Fontana
  4. 15Y. Epitaux
  5. 17R. Bayard ▲ 68'
  6. 19J. Hautier ▲ 84'
  7. 20K. Kone ▲ 68'
  8. 31F. Lentini ▲ 84'
  9. 35A. Azemi ▲ 76'

Thống kê

11
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

41Trận đấu43
66Ghi được69
69Thủng lưới69
1.61Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu