IK brage vs Orebro SK
Tỷ số chung cuộc: IK brage 3-3 Orebro SK tại Superettan, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IK brage thắng 5, hòa 3, Orebro SK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superettan · Vòng 19
- Phong độ
- DLLLL IK brage
- LDWWD Orebro SK
- 19' 0-1 R. Wiedesheim-Paul · K. Holmberg
- 21' M. Sise 1-1
- HT1-1
- 49' Filip Trpčevski
- 54' L. Madsen · F. Trpcevski 2-1
- 60' 2-2 A. Yasin · K. Holmberg
- 62' ▲ C. Redenstrand ▼ A. Ghasem
- 66' ▲ N. Ostberg ▼ L. Madsen
- 66' ▲ G. Granstrom ▼ A. Hellblom
- 66' ▲ A. Lundin ▼ M. Sise
- 74' ▲ E. Ibrahimbegovic ▼ K. Holmberg
- 81' A. Lundin · A. Zetterstrom 3-2
- 87' ▲ L. Astvald ▼ M. Kusu
- 87' ▲ G. Bovalina ▼ E. McCue
- 89' ▲ P. Jonsson ▼ V. Okeke
- 90' Antonio Yakoub
- 90' 3-3 R. Wiedesheim-Paul · C. Redenstrand
- FT3-3
Đội hình
- 1V. Frodig
- 24A. Hellblom▼ 66'
- 2A. Zetterstrom
- 22T. Stagaard
- 4M. Persson
- 9F. Trpcevski
- 8A. Sporrong
- 20V. Okeke▼ 89'
- 6L. Madsen▼ 66'
- 12A. Mortensen
- 19M. Sise▼ 66'
Dự bị 9
- 30J. Guadagno
- 5L. Konjuhi
- 21N. Ostberg▲ 66'
- 25A. Pihlstrom
- 28G. Granstrom▲ 66'
- 15O. Stark
- 17P. Jonsson▲ 89'
- 11A. Lundin▲ 66'
- 14J. Skille
- 75J. Ojrzynski
- 2A. Ghasem▼ 62'
- 4E. McCue▼ 87'
- 32J. Stenberg
- 7S. Wikman
- 9A. Yakoub
- 3V. Sandberg
- 17K. Holmberg▼ 74'
- 8M. Kusu▼ 87'
- 99A. Yasin
- 10R. Wiedesheim-Paul
Dự bị 9
- 30B. Runheim
- 6E. Ibrahimbegovic▲ 74'
- 11C. Redenstrand▲ 62'
- 12D. Salihovic
- 14H. Dana
- 15L. Astvald▲ 87'
- 21F. Wahlstrom
- 22G. Bovalina▲ 87'
- 24W. Dukhan
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 43 - 15 | +28 | 48 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 38 | |
| 3 | 22 | 42 - 32 | +10 | 38 | |
| 4 | 21 | 30 - 23 | +7 | 35 | |
| 5 | 22 | 34 - 31 | +3 | 35 | |
| 6 | 22 | 30 - 23 | +7 | 34 | |
| 7 | 22 | 33 - 32 | +1 | 33 | |
| 8 | 22 | 36 - 32 | +4 | 32 | |
| 9 | 22 | 36 - 31 | +5 | 30 | |
| 10 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 11 | 22 | 29 - 30 | -1 | 25 | |
| 12 | 22 | 26 - 31 | -5 | 23 | |
| 13 | 22 | 26 - 39 | -13 | 23 | |
| 14 | 22 | 35 - 43 | -8 | 21 | |
| 15 | 21 | 21 - 33 | -12 | 20 | |
| 16 | 22 | 16 - 44 | -28 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu9
9Ghi được16
19Thủng lưới16
1Bàn thắng mỗi trận1.78
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai6