Falkenbergs FF
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Helsingborg

Falkenbergs FF vs Helsingborg

Tỷ số chung cuộc: Falkenbergs FF 1-4 Helsingborg tại Superettan, 19 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Falkenbergs FF thắng 0, hòa 5, Helsingborg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Superettan · Vòng 25
Sân vận động
Falcon Alkoholfri Arena, Falkenberg
Trọng tài
J. Östling
Phong độ
WDLWL Falkenbergs FF
DLWDL Helsingborg
  1. 9' A. Bergmark Wiberg 1-0
  2. 35' 1-1 A. Kaied
  3. HT1-1
  4. 58' Benjamin Acquah
  5. 64' Adam Kaied
  6. 66' 1-2 A. van den Hurk
  7. 71' K. Kizito M. Nilsson
  8. 72' G. Aguda A. Wede
  9. 72' C. Carlsson U. Bala
  10. 75' V. Kreida R. Jönsson
  11. 75' D. Olsson B. Acquah
  12. 78' 1-3 A. Kaied
  13. 83' V. Lundberg B. Hendriksson
  14. 85' Axel Norén
  15. 86' 1-4 A. van den Hurk
  16. 90' T. Englund O. Hintsa
  17. 90' N. Peter A. Bergmark Wiberg
  18. 90'+1 R. Karjalainen A. Kaied
  19. 90'+1 A. Al Hamlawi W. Loeper
  20. FT1-4

Đội hình

Falkenbergs FF Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: T. Tuvesson
  1. 31V. Noring
  2. 22A. Eriksson
  3. 20L. Dahl
  4. 4A. Norén
  5. 18L. Borgström
  6. 6A. Wede ▼ 72'
  7. 17S. Adrian
  8. 28M. Nilsson ▼ 71'
  9. 13U. Bala ▼ 72'
  10. 45A. Bergmark Wiberg ▼ 90'
  11. 9O. Hintsa ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 3K. Kizito ▲ 71'
  2. 2G. Aguda ▲ 72'
  3. 12C. Carlsson ▲ 72'
  4. 25T. Englund ▲ 90'
  5. 14N. Peter ▲ 90'
  6. 16T. Erlandsson
  7. 23L. Ademi
Helsingborg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Lennartsson
  1. 1A. Lindegaard
  2. 2R. Tsouka
  3. 21C. Weberg
  4. 24E. Hellman
  5. 6A. Landgren
  6. 5B. Hendriksson ▼ 83'
  7. 27B. Acquah ▼ 75'
  8. 10R. Jönsson ▼ 75'
  9. 39A. van den Hurk
  10. 13W. Loeper ▼ 90'
  11. 31A. Kaied ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 8V. Kreida ▲ 75'
  2. 20D. Olsson ▲ 75'
  3. 7V. Lundberg ▲ 83'
  4. 11R. Karjalainen ▲ 90'
  5. 15A. Al Hamlawi ▲ 90'
  6. 14C. Widell
  7. 25K. Joelsson

Thống kê

014
320
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm8
2Trúng đích5
5Chệch đích3
4Phạt góc3
1Việt vị5
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1

So sánh

36Trận đấu37
41Ghi được59
66Thủng lưới38
1.14Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu