Helsingborg
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Falkenbergs FF

Helsingborg vs Falkenbergs FF

Tỷ số chung cuộc: Helsingborg 4-0 Falkenbergs FF tại Superettan, 27 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Helsingborg thắng 5, hòa 5, Falkenbergs FF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Superettan · Vòng 13
Sân vận động
Olympia, Helsingborg
Trọng tài
A. Johansson
Phong độ
DLWDL Helsingborg
WDLWL Falkenbergs FF
  1. 19' A. van den Hurk 1-0
  2. 41' A. van den Hurk 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' O. Hintsa U. Bala
  5. 46' L. Borgström T. Englund
  6. 52' Mahmut Ozen
  7. 63' K. Kizito K. Söderström
  8. 64' A. Al Hamlawi R. Karjalainen
  9. 64' A. Kaied B. Acquah
  10. 69' Brandur Hendriksson Olsen
  11. 73' V. Kreida B. Hendriksson
  12. 76' L. Dahl M. Nilsson
  13. 82' A. van den Hurk 3-0
  14. 84' C. Widell C. Weberg
  15. 84' D. Olsson A. van den Hurk
  16. 84' E. Sylisufaj C. Carlsson
  17. 90'+4 A. Al Hamlawi 4-0
  18. FT4-0

Đội hình

Helsingborg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Lennartsson
  1. 1A. Lindegaard
  2. 2R. Tsouka
  3. 19B. Böðvarsson
  4. 21C. Weberg ▼ 84'
  5. 6A. Landgren
  6. 5B. Hendriksson ▼ 73'
  7. 27B. Acquah ▼ 64'
  8. 10R. Jönsson
  9. 39A. van den Hurk ▼ 84'
  10. 11R. Karjalainen ▼ 64'
  11. 13W. Loeper

Dự bị 7

  1. 15A. Al Hamlawi ▲ 64'
  2. 31A. Kaied ▲ 64'
  3. 8V. Kreida ▲ 73'
  4. 14C. Widell ▲ 84'
  5. 20D. Olsson ▲ 84'
  6. 24E. Hellman
  7. 25K. Joelsson
Falkenbergs FF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Tuvesson
  1. 31V. Noring
  2. 8T. Karlsson
  3. 25T. Englund ▼ 46'
  4. 21M. Özen
  5. 4A. Norén
  6. 12C. Carlsson ▼ 84'
  7. 6A. Wede
  8. 10K. Söderström ▼ 63'
  9. 28M. Nilsson ▼ 76'
  10. 13U. Bala ▼ 46'
  11. 45A. Bergmark Wiberg

Dự bị 7

  1. 9O. Hintsa ▲ 46'
  2. 18L. Borgström ▲ 46'
  3. 3K. Kizito ▲ 63'
  4. 20L. Dahl ▲ 76'
  5. 11E. Sylisufaj ▲ 84'
  6. 16T. Erlandsson
  7. 23L. Ademi

Thống kê

012
910
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm12
7Trúng đích4
5Chệch đích8
2Phạt góc9
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2

So sánh

37Trận đấu36
59Ghi được41
38Thủng lưới66
1.59Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu