Sollentuna vs AFC Eskilstuna
Tỷ số chung cuộc: Sollentuna 2-1 AFC Eskilstuna tại Ettan - Norra, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sollentuna thắng 3, hòa 1, AFC Eskilstuna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 19
- Sân vận động
- Sollentunavallen, Sollentuna
- Phong độ
- WLWLW Sollentuna
- WDWWW AFC Eskilstuna
- 35' 0-1 O. Ingham
- HT0-1
- 55' F. Odhiambo
- 57' ▲ O. Laaksonen ▼ O. Markulić
- 63' H. Malundama
- 64' ▲ M. Mitku ▼ N. Tesfai Negash
- 65' ▲ P. Simba ▼ E. Bulut
- 66' ▲ S. Sköldqvist ▼ H. Malundama
- 71' ▲ N. Engberg ▼ M. Dejene Öhman
- 72' ▲ E. Gunan ▼ O. Löfström
- 73' P. Soelberg
- 82' ▲ F. Sandell ▼ E. Stenstrand
- 82' M. Mitku 1-1
- 83' F. Odhiambo
- 86' ▲ A. Padovan ▼ L. Björnson
- 86' ▲ L. Lindbäck ▼ O. Ingham
- 86' R. Othman 2-1
- FT2-1
Đội hình
- V. Blumenthal
- C. Royo
- O. Kihlgren
- W. Marshage
- E. Stenstrand ▼ 82'
- M. Dejene Öhman ▼ 71'
- P. Soelberg
- O. Löfström ▼ 72'
- E. Bulut ▼ 65'
- N. Tesfai Negash ▼ 64'
- R. Othman
Dự bị 7
- M. Mitku ▲ 64'
- P. Simba ▲ 65'
- N. Engberg ▲ 71'
- E. Gunan ▲ 72'
- F. Sandell ▲ 82'
- N. Nytén
- S. N'dure
- K. Dyplin
- H. Malundama ▼ 66'
- F. Odhiambo
- R. Gaylor
- L. Masset
- O. Markulić ▼ 57'
- A. Azizovic
- L. Lif
- O. Ingham ▼ 86'
- L. Björnson ▼ 86'
- H. Meja
Dự bị 7
- O. Laaksonen ▲ 57'
- S. Sköldqvist ▲ 66'
- A. Padovan ▲ 86'
- L. Lindbäck ▲ 86'
- L. Hansson
- M. Keita
- N. Hillion
Thống kê
01
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 32 | +40 | 72 | |
| 2 | 30 | 70 - 24 | +46 | 70 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 56 - 29 | +27 | 52 | |
| 5 | 30 | 47 - 34 | +13 | 46 | |
| 6 | 30 | 51 - 42 | +9 | 46 | |
| 7 | 30 | 48 - 49 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 46 - 58 | -12 | 41 | |
| 9 | 30 | 61 - 63 | -2 | 35 | |
| 10 | 30 | 41 - 45 | -4 | 35 | |
| 11 | 30 | 48 - 60 | -12 | 33 | |
| 12 | 30 | 46 - 62 | -16 | 32 | |
| 13 | 30 | 48 - 60 | -12 | 31 | |
| 14 | 30 | 28 - 63 | -35 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 65 | -32 | 21 | |
| 16 | 30 | 38 - 80 | -42 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu30
55Ghi được51
76Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới3
28Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai29