Sollentuna vs Vasalund
Tỷ số chung cuộc: Sollentuna 2-1 Vasalund tại Ettan - Norra, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sollentuna thắng 3, hòa 1, Vasalund thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ettan - Norra · Norra · Vòng 4
- Phong độ
- WLWLW Sollentuna
- DLWLL Vasalund
- HT0-0
- 46' ▲ P. Simba ▼ A. Khalil
- 51' D. Bengtsson
- 62' ▲ E. Jemal ▼ H. Wahedi
- 63' C. Royo 1-0
- 66' ▲ N. Engberg ▼ E. Stenstrand
- 66' ▲ N. Tesfai Negash ▼ M. Dejene Öhman
- 69' ▲ P. Kocadag ▼ M. Ekvall
- 76' N. Engberg
- 77' P. Kocadag
- 77' E. Gunan
- 77' ▲ A. Sandén ▼ E. Gunan
- 88' A. Sandén 2-0
- 89' ▲ F. Odhiambo ▼ E. Gukasian
- 90'+1 ▲ V. Forsberg ▼ G. Bruzelius
- 90'+4 2-1 F. Odhiambo
- FT2-1
Đội hình
- S. Andersson
- C. Royo
- D. Persson
- E. Gunan▼ 77'
- D. Bengtsson
- E. Stenstrand▼ 66'
- M. Dejene Öhman▼ 66'
- P. Soelberg
- O. Käck
- A. Khalil▼ 46'
- G. Bruzelius▼ 90'
Dự bị 7
- P. Simba▲ 46'
- N. Engberg▲ 66'
- N. Tesfai Negash▲ 66'
- A. Sandén▲ 77'
- V. Forsberg▲ 90'
- F. Sandell
- V. Blumenthal
- C. O'Keefe
- L. Öhman
- E. Figueroa
- S. Nikopoulos
- A. Pantelidis
- N. Maripuu
- M. Ekvall▼ 69'
- M. Bouvin
- H. Wahedi▼ 62'
- E. Gukasian▼ 89'
- C. Moses
Dự bị 7
- E. Jemal▲ 62'
- P. Kocadag▲ 69'
- F. Odhiambo▲ 89'
- A. Chamorro Duranic
- A. Wambani
- D. Zhuravlev
- O. Menka
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 32 | +45 | 65 | |
| 2 | 30 | 62 - 38 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 43 - 29 | +14 | 53 | |
| 4 | 30 | 40 - 35 | +5 | 51 | |
| 5 | 30 | 47 - 35 | +12 | 48 | |
| 6 | 30 | 56 - 43 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | 41 - 38 | +3 | 43 | |
| 8 | 30 | 41 - 46 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 10 | 30 | 48 - 52 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 36 - 47 | -11 | 38 | |
| 12 | 30 | 44 - 51 | -7 | 37 | |
| 13 | 30 | 46 - 58 | -12 | 35 | |
| 14 | 30 | 36 - 49 | -13 | 35 | |
| 15 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 16 | 30 | 28 - 54 | -26 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
66Ghi được48
46Thủng lưới42
1.89Bàn thắng mỗi trận1.37
6Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai28