Rosengård W
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Hammarby W

Rosengård W vs Hammarby W

Tỷ số chung cuộc: Rosengård W 2-3 Hammarby W tại Damallsvenskan, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosengård W thắng 2, hòa 2, Hammarby W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Damallsvenskan · Vòng 24
Sân vận động
Malmö IP, Malmö
Phong độ
LLDLW Rosengård W
LWDWW Hammarby W
  1. 4' M. Kadowaki 1-0
  2. 10' 1-1 C. Tandberg11m
  3. 15' Emilia Larsson
  4. 26' O. Schough 2-1
  5. 45'+1 V. Hasund E. Wangerheim
  6. HT2-1
  7. 51' 2-2 C. Tandberg
  8. 68' T. Sørbo A. Miyagawa
  9. 68' S. Lennartsson S. Holmberg
  10. 74' Stina Lennartsson
  11. 76' J. Andersson E. Westin
  12. 78' 2-3 C. Tandberg
  13. 85' B. Sprung E. Larsson
  14. FT2-3

Đội hình

Rosengård W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Kjetselberg
  1. 1E. Cumings Budd 7.2
  2. 5A. Hartikainen 6.3
  3. 11E. Jansson 6.3
  4. 3G. Arnardóttir 6.6
  5. 8R. Knaak 6.5
  6. 15J. Wik 5.9
  7. 14E. Larsson ▼ 85' 6.2
  8. 6R. Öling 6.9
  9. 10M. Tanikawa 7.3
  10. 22O. Schough 7.2
  11. 16M. Kadowaki 8.5

Dự bị 7

  1. 7B. Sprung ▲ 85' 6.6
  2. 24H. Andersson
  3. 44J. Agbor Tataw Cronquist
  4. 49A. Enehov
  5. 47F. Sjöström
  6. 12S. Lynn
  7. 46M. Stojanovska
Hammarby W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sjögren
  1. 1A. Tamminen 7.3
  2. 31S. Holmberg ▼ 68' 6.2
  3. 18A. Carlsson 6.9
  4. 2E. Nyström 6.6
  5. 41J. Blakstad 6.6
  6. 6A. Miyagawa ▼ 68' 6.3
  7. 7E. Joramo 7.7
  8. 10S. Vallotto ⇢2 8.3
  9. 11E. Wangerheim ▼ 45' 6.7
  10. 19C. Tandberg ⚽3 8.9
  11. 23E. Westin ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 20V. Hasund ▲ 45' 6.6
  2. 4T. Sørbo ▲ 68' 6.3
  3. 17S. Lennartsson ▲ 68' 6.9
  4. 25J. Andersson ▲ 76' 6.6
  5. 8E. Gibson
  6. 14B. Andersson
  7. 29M. Edrud

Thống kê

014
810
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm15
6Trúng đích6
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
4Phạt góc8
3Việt vị1
4Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
404Chuyền bóng466
317Chuyền chính xác377
78%Chính xác chuyền81%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rosengård W
26 99 - 9 +90 75
2
Häcken W
26 68 - 17 +51 64
3
Hammarby W
26 66 - 14 +52 61
4
Kristianstad W
26 52 - 30 +22 52
5
Norrköping W
26 32 - 34 -2 38
6
Piteå W
26 24 - 30 -6 33
7
Djurgården W
26 34 - 38 -4 31
8
Växjö W
26 27 - 49 -22 30
9
Linköping W
26 32 - 51 -19 29
10
Vittsjö W
26 25 - 41 -16 27
11
Brommapojkarna W
26 32 - 52 -20 27
12
AIK W
26 36 - 54 -18 26
13
KIF Örebro W
26 19 - 43 -24 19
14
Trelleborg W
26 12 - 96 -84 3
Champions League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu40
108Ghi được100
16Thủng lưới35
3.48Bàn thắng mỗi trận2.5
21Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu