Norrköping W vs Hammarby W
Tỷ số chung cuộc: Norrköping W 0-2 Hammarby W tại Damallsvenskan, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Norrköping W thắng 0, hòa 1, Hammarby W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 26
- Sân vận động
- PlatinumCars Arena, Norrkoping
- Phong độ
- WLDLL Norrköping W
- LWDWW Hammarby W
- 7' 0-1 M. Janogy
- 32' 0-2 M. Janogy
- HT0-2
- 48' ▲ V. Veber ▼ E. Handfast
- 59' ▲ F. Lindwall ▼ I. Cajlakovič
- 59' ▲ Lisa Johansson II ▼ L. Gustafsson
- 66' L. Johansson
- 79' ▲ S. Holmberg ▼ E. Wangerheim
- 80' ▲ S. Rehnberg ▼ S. Ravnell
- 80' ▲ S. Fornes ▼ E. Westin
- 88' ▲ V. Hasund ▼ M. Vinberg
- FT0-2
Đội hình
- 32E. Lind
- 2S. Woeller
- 4E. Handfast ▼ 48'
- 6J. Egeriis
- 24I. Cajlakovič ▼ 59'
- 17V. Koivisto
- 5M. Cato
- 7A. Bugre
- 19S. Ravnell ▼ 80'
- 15L. Gustafsson ▼ 59'
- 10W. Leidhammar
Dự bị 7
- 25V. Veber ▲ 48'
- 8F. Lindwall ▲ 59'
- 11Lisa Johansson II ▲ 59'
- 16S. Rehnberg ▲ 80'
- 1S. Hjern
- 9N. Robertson
- 14E. Burvall
- 1A. Tamminen
- 25J. Andersson
- 5S. Boye
- 6J. Roddar
- 2E. Nyström
- 23E. Westin ▼ 80'
- 18A. Carlsson
- 13M. Vinberg ▼ 88'
- 19S. Vallotto
- 9M. Janogy
- 11E. Wangerheim ▼ 79'
Dự bị 7
- 31S. Holmberg ▲ 79'
- 21S. Fornes ▲ 80'
- 20V. Hasund ▲ 88'
- 3L. Ökvist
- 4T. Sørbo
- 8E. Gibson
- 29M. Edrud
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 16 | +44 | 59 | |
| 2 | 26 | 53 - 10 | +43 | 59 | |
| 3 | 26 | 76 - 30 | +46 | 56 | |
| 4 | 26 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 26 | 44 - 27 | +17 | 49 | |
| 6 | 26 | 48 - 29 | +19 | 48 | |
| 7 | 26 | 61 - 32 | +29 | 45 | |
| 8 | 26 | 29 - 58 | -29 | 26 | |
| 9 | 26 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 10 | 26 | 27 - 39 | -12 | 24 | |
| 11 | 26 | 25 - 50 | -25 | 24 | |
| 12 | 26 | 30 - 57 | -27 | 20 | |
| 13 | 26 | 32 - 50 | -18 | 19 | |
| 14 | 26 | 10 - 106 | -96 | 3 |
Champions League Women (Qualification: ) Allsvenskan Women (Promotion - Play Offs: ) Elitettan Women
So sánh
27Trận đấu31
29Ghi được76
37Thủng lưới19
1.07Bàn thắng mỗi trận2.45
4Giữ sạch lưới17
13Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai37