GAIS
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Malmö FF

GAIS vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: GAIS 0-1 Malmö FF tại Allsvenskan, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 0, hòa 2, Malmö FF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 17
Phong độ
LLWWD GAIS
LWLWW Malmö FF
  1. HT0-0
  2. 53' 0-1 F. Beckmanphản lưới
  3. 57' H. Sletsjoe J. Fagerjord
  4. 57' S. Salter N. Vasic
  5. 60' William Milovanovic
  6. 65' A. Hoog D. Garcia
  7. 65' T. Lundbergh A. Skogmar
  8. 70' R. Wendin Thomasson M. de Brienne
  9. 70' S. Jorgensen M. Andersson
  10. 74' B. Kurtulus M. Palsson
  11. 81' Henry Sletsjoe
  12. 81' Theodor Lundbergh
  13. 81' D. Collander W. Milovanovic
  14. 85' Jens Stryger Larsen
  15. 89' A. Christiansen E. Botheim
  16. 90'+1 Kenan Busuladžić
  17. 90'+1 D. T. Gudjohnsen S. Haksabanovic
  18. FT0-1

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Holmberg
  1. 1M. Krasniqi
  2. 6A. Wangberg
  3. 4O. Agren
  4. 24F. Beckman
  5. 2M. de Brienne▼ 70'
  6. 8W. Milovanovic▼ 81'
  7. 7J. Fagerjord▼ 57'
  8. 17R. Thorkelsson
  9. 16M. Andersson▼ 70'
  10. 21N. Vasic▼ 57'
  11. 11R. Niklasson

Dự bị 9

  1. 30A. Tihic
  2. 12R. Frej
  3. 22A. Cardaklija
  4. 5R. Wendin Thomasson▲ 70'
  5. 34D. Collander▲ 81'
  6. 10H. Sletsjoe▲ 57'
  7. 32O. Pettersson
  8. 20S. Salter▲ 57'
  9. 14S. Jorgensen▲ 70'
Malmö FF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gaute Helstrup
  1. 1R. Olsen
  2. 17J. Stryger
  3. 5A. Djuric
  4. 44M. Palsson▼ 74'
  5. 25Busanello
  6. 40K. Busuladzic
  7. 7O. Rosengren
  8. 37A. Skogmar▼ 65'
  9. 9D. Garcia▼ 65'
  10. 20E. Botheim▼ 89'
  11. 29S. Haksabanovic▼ 90'

Dự bị 9

  1. 27J. Dahlin
  2. 2J. Karlsson
  3. 4B. Kurtulus▲ 74'
  4. 45A. Hoog▲ 65'
  5. 10A. Christiansen▲ 89'
  6. 28J. Milosavljevic
  7. 47T. Lundbergh▲ 65'
  8. 32D. T. Gudjohnsen▲ 90'
  9. 39I. Assibu

Thống kê

028
330
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm6
5Trúng đích1
4Chệch đích2
4Bị chặn3
8Phạt góc3
4Việt vị1
12Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
454Chuyền bóng432
81%Chính xác chuyền82%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
19 27 - 19 +8 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
19 27 - 31 -4 24
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu9
17Ghi được17
13Thủng lưới11
1.42Bàn thắng mỗi trận1.89
6Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu