GAIS
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Malmö FF

GAIS vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: GAIS 0-0 Malmö FF tại Allsvenskan, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: GAIS thắng 0, hòa 2, Malmö FF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 14
Phong độ
LLWWD GAIS
LWLWW Malmö FF
  1. HT0-0
  2. 62' A. Henriksson W. Milovanovic
  3. 62' A. Skogmar T. Ali
  4. 62' K. Busuladzic L. Johnsen
  5. 62' E. Ekong O. Berg
  6. 76' E. Becirovic R. Niklasson
  7. 76' D. T. Gudjohnsen I. Kiese
  8. 80' S. Haksabanovic H. Bolin
  9. 86' J. Lindberg A. Boudri
  10. 90' Robin Wendin Thomasson
  11. FT0-0

Đội hình

GAIS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fredrik Jakob Holmberg
  1. 1M. Krasniqi
  2. 6A. Wangberg
  3. 4O. Agren
  4. 24F. Beckman
  5. 5R. Wendin
  6. 8W. Milovanovic▼ 62'
  7. 18K. Holmen
  8. 10A. Boudri▼ 86'
  9. 9G. Lundgren
  10. 19I. Diabate
  11. 16R. Niklasson▼ 76'

Dự bị 9

  1. 13K. Sims
  2. 22A. Cardaklija
  3. 7J. Fagerjord
  4. 11E. Becirovic▲ 76'
  5. 2M. de Brienne
  6. 25J. Lindberg▲ 86'
  7. 14F. Gustafsson
  8. 21A. Henriksson▲ 62'
  9. 29D. Bengtsson
Malmö FF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Henrik Per-Erik Rydström
  1. 33M. Ellborg
  2. 2J. Karlsson
  3. 17J. Stryger
  4. 35N. Zatterstrom
  5. 25Busanello
  6. 16O. Berg▼ 62'
  7. 23L. Johnsen▼ 62'
  8. 7O. Rosengren
  9. 38H. Bolin▼ 80'
  10. 9I. Kiese▼ 76'
  11. 22T. Ali▼ 62'

Dự bị 9

  1. 1Ricardo Friedrich
  2. 44M. Frejd Palsson
  3. 6O. Lewicki
  4. 37A. Skogmar▲ 62'
  5. 40K. Busuladzic▲ 62'
  6. 34Z. Loukili
  7. 11E. Ekong▲ 62'
  8. 29S. Haksabanovic▲ 80'
  9. 32D. T. Gudjohnsen▲ 76'

Thống kê

016
300
45%Kiểm soát bóng55%
22Dứt điểm12
3Trúng đích1
9Chệch đích5
10Bị chặn6
6Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
416Chuyền bóng504
79%Chính xác chuyền79%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu53
69Ghi được76
47Thủng lưới64
1.64Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu