IF Brommapojkarna
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Malmö FF

IF Brommapojkarna vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: IF Brommapojkarna 1-2 Malmö FF tại Allsvenskan, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: IF Brommapojkarna thắng 1, hòa 1, Malmö FF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 15
Sân vận động
Grimsta IP, Stockholm
Phong độ
WWLLW IF Brommapojkarna
LWLWW Malmö FF
  1. 9' Erik Botheim11mhỏng 11m
  2. 32' Busanello N. John
  3. 33' Mohamed Wael Derbali
  4. HT0-0
  5. 47' Bleon Kurtulus
  6. 51' 0-1 S. Haksabanovic · A. Hoog
  7. 58' Jens Stryger Larsen
  8. 59' S. Ngouali M. Derbali
  9. 63' Andrej Đurić
  10. 71' K. Sever O. Okeke
  11. 71' A. Kurochkin D. Isso
  12. 73' J. Karlsson J. Stryger
  13. 73' T. Lundbergh A. Skogmar
  14. 73' I. Assibu A. Hoog
  15. 77' K. Sever · A. Kurochkin 1-1
  16. 82' Busanello
  17. 84' L. Bjorklund O. Berg
  18. 84' B. Amole S. Oppong
  19. 84' D. Garcia B. Kurtulus
  20. 86' 1-2 D. Garcia · S. Haksabanovic
  21. 90'+3 Serge-Junior Martinsson Ngouali
  22. 90'+3 Sead Hakšabanović
  23. FT1-2

Đội hình

IF Brommapojkarna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ulf Kristiansson
  1. 1L. Cavallius
  2. 16S. Strand
  3. 23J. Simpson
  4. 3A. Troelsen
  5. 6O. Zanden
  6. 27K. Barslund
  7. 24M. Derbali▼ 59'
  8. 7O. Okeke▼ 71'
  9. 10O. Berg▼ 84'
  10. 33S. Oppong▼ 84'
  11. 34D. Isso▼ 71'

Dự bị 9

  1. 25D. Blazevic
  2. 30L. Bjorklund▲ 84'
  3. 22R. Bergvall
  4. 14K. Sever▲ 71'
  5. 4O. Cotton
  6. 5S. Ngouali▲ 59'
  7. 11R. Orqvist
  8. 17A. Kurochkin▲ 71'
  9. 12B. Amole▲ 84'
Malmö FF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gaute Helstrup
  1. 1R. Olsen
  2. 17J. Stryger▼ 73'
  3. 5A. Djuric
  4. 4B. Kurtulus▼ 84'
  5. 23N. John▼ 32'
  6. 7O. Rosengren
  7. 45A. Hoog▼ 73'
  8. 40K. Busuladzic
  9. 37A. Skogmar▼ 73'
  10. 29S. Haksabanovic
  11. 20E. Botheim

Dự bị 9

  1. 27J. Dahlin
  2. 42V. Jeppsson
  3. 25Busanello▲ 32'
  4. 2J. Karlsson▲ 73'
  5. 9D. Garcia▲ 84'
  6. 32D. T. Gudjohnsen
  7. 28J. Milosavljevic
  8. 47T. Lundbergh▲ 73'
  9. 39I. Assibu▲ 73'

Thống kê

024
450
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm18
3Trúng đích8
3Chệch đích5
5Bị chặn5
4Phạt góc4
3Việt vị3
11Phạm lỗi21
2Thẻ vàng5
5Cứu thua3
358Chuyền bóng620
84%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
20 45 - 19 +26 37
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
20 28 - 21 +7 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
20 29 - 32 -3 27
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
20 23 - 43 -20 15
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu9
15Ghi được17
18Thủng lưới11
1.36Bàn thắng mỗi trận1.89
1Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu