IFK Varnamo vs Landskrona BoIS
Tỷ số chung cuộc: IFK Varnamo 1-0 Landskrona BoIS tại Allsvenskan, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IFK Varnamo thắng 4, hòa 5, Landskrona BoIS thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Relegation Round
- Sân vận động
- Finnvedsvallen, Varnamo
- Phong độ
- WDWDW IFK Varnamo
- WDDWL Landskrona BoIS
- 37' A. Lohikangas · G. Engvall 1-0
- 45'+1 Michael Steinwender
- HT1-0
- 46' ▲ A. Zeljkovic ▼ J. Voelkerling Persson
- 46' ▲ K. Asare ▼ C. Stark
- 54' ▲ E. Sylisufaj ▼ V. Karlsson
- 64' ▲ M. Jonsson ▼ J. Strid
- 64' ▲ C. Capotondi ▼ R. Dzabic
- 68' ▲ F. Winsth ▼ M. Steinwender
- 75' Marco Bustos
- 77' ▲ F. Adjei ▼ G. Engvall
- 77' ▲ J. Rapp ▼ M. Bustos
- 87' ▲ Carl Johansson ▼ S. Thern
- 87' ▲ F. Sachpekidis ▼ P. Andersson
- 88' Freddy Winsth
- 90'+6 Luke Le Roux
- FT1-0
Đội hình
- 39V. Andersson 6.6
- 5V. Larsson 7.5
- 15M. Steinwender ▼ 68' 7.3
- 23S. Kotto 7.3
- 16A. Lohikangas ⚽ 8.0
- 22S. Thern ▼ 87' 7.3
- 11Wenderson 7.3
- 21L. Le Roux 7.2
- 19M. Bustos ▼ 77' 6.9
- 25J. Voelkerling Persson ▼ 46' 6.7
- 14G. Engvall ⇢ ▼ 77' 7.3
Dự bị 9
- 10A. Zeljkovic ▲ 46' 7.2
- 20F. Winsth ▲ 68' 6.3
- 28F. Adjei ▲ 77' 6.9
- 2J. Rapp ▲ 77' 6.7
- 7Carl Johansson ▲ 87' 6.3
- 6H. Näsström
- 32K. Bilalovic
- 1J. Rasheed
- 18Mohammad Alsalkhadi
- 29S. Hildeman 6.2
- 16J. Strid ▼ 64' 6.5
- 4G. Bruzelius 6.3
- 6P. Andersson ▼ 87' 7.5
- 2R. Rahmani 7.6
- 19V. Sundberg 6.7
- 8R. Dzabic ▼ 64' 6.2
- 23M. Nilsson 6.9
- 10A. Egnell 6.9
- 7V. Karlsson ▼ 54' 6.6
- 22C. Stark ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 47K. Asare ▲ 46' 6.6
- 9E. Sylisufaj ▲ 54' 7.3
- 12M. Jonsson ▲ 64' 6.7
- 18C. Capotondi ▲ 64' 6.9
- 5F. Sachpekidis ▲ 87' 6.6
- 30H. Pauli
- 13E. Hedenquist
- 15M. Mohamed
- 20X. Odhiambo
Thống kê
04⚑3
⚑700
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm10
1Trúng đích1
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc7
2Việt vị2
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
464Chuyền bóng565
404Chuyền chính xác496
87%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
50Ghi được66
59Thủng lưới64
1.19Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai32