BK Häcken vs Vasteras SK FK
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 4-0 Vasteras SK FK tại Allsvenskan, 28 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 4, hòa 0, Vasteras SK FK thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 16
- Sân vận động
- Bravida Arena, Göteborg
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- LWDWL Vasteras SK FK
- 3' Z. Inoussa · M. Rygaard 1-0
- 23' R. Amané 2-0
- 37' Zeidane Inoussa
- HT2-0
- 54' ▲ S. Hrstić ▼ A. Youssef
- 59' Matteo Ahlinvi
- 60' A. Layouni · M. Rygaard 3-0
- 63' ▲ E. Bouzaiene ▼ A. Warneryd
- 63' ▲ I. Diabate ▼ M. Ahlinvi
- 66' ▲ E. Hovland ▼ M. Lode
- 70' ▲ J. Magnusson ▼ M. Larsson
- 71' ▲ S. Nioule ▼ Z. Inoussa
- 72' ▲ P. Dahbo ▼ R. Amané
- 77' Mikkel Rygaard
- 86' ▲ K. Gunnarsson ▼ M. Linday
- 86' ▲ Pedro Ribeiro ▼ A. Boudah
- 89' S. Hrstić 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 1A. Linde 9.0
- 11J. Lindberg 7.5
- 3J. Hammar 7.5
- 4M. Lode ▼ 66' 7.3
- 7J. Laursen 7.2
- 14S. Gustafson 8.2
- 24A. Layouni ⚽ 7.7
- 18M. Rygaard ⇢2 7.9
- 27R. Amané ⚽ ▼ 72' 7.9
- 29Z. Inoussa ⚽ ▼ 71' 7.3
- 10A. Youssef ▼ 54' 6.5
Dự bị 8
- 19S. Hrstić ⚽ ▲ 54' 7.2
- 5E. Hovland ▲ 66' 6.9
- 34S. Nioule ▲ 71' 7.2
- 16P. Dahbo ▲ 72' 6.3
- 23J. Agbonifo
- 26P. Abrahamsson
- 35S. Jansson
- 6A. Lindahl
- 1A. Fagerström 6.0
- 3G. Granath 7.0
- 31I. Jönsson 6.3
- 2H. Magnusson 6.5
- 29A. Warneryd ▼ 63' 6.9
- 10D. Ask 6.9
- 24M. Linday ▼ 86' 7.0
- 44M. Larsson ▼ 70' 6.9
- 8M. Ahlinvi ▼ 63' 7.2
- 14Viktor Granath 6.7
- 30A. Boudah ▼ 86' 6.3
Dự bị 9
- 22E. Bouzaiene ▲ 63' 6.2
- 17I. Diabate ▲ 63' 6.6
- 19J. Magnusson ▲ 70' 6.3
- 5K. Gunnarsson ▲ 86'
- 7Pedro Ribeiro ▲ 86'
- 4U. Aras
- 20H. Offia
- 35J. Brattberg
- 9J. Ali
Thống kê
02⚑2
⚑1010
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm19
5Trúng đích7
0Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn8
2Phạt góc10
2Việt vị0
6Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
7Cứu thua2
381Chuyền bóng407
329Chuyền chính xác354
86%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu43
108Ghi được54
95Thủng lưới59
2.08Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới8
40Trên 2.5 bàn24
54Hiệp hai30