Kalmar FF vs Vasteras SK FK
Tỷ số chung cuộc: Kalmar FF 0-4 Vasteras SK FK tại Allsvenskan, 2 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kalmar FF thắng 1, hòa 2, Vasteras SK FK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 12
- Sân vận động
- Guldfågeln Arena, Kalmar
- Phong độ
- WDLLL Kalmar FF
- WDWLW Vasteras SK FK
- 16' 0-1 P. Åslund · S. Johansson
- HT0-1
- 46' ▲ U. Aras ▼ A. Douglas
- 46' ▲ M. Ahlinvi ▼ H. Magnusson
- 55' 0-2 M. Ahlinvi · S. Johansson
- 58' ▲ J. Ring ▼ Romário
- 62' 0-3 M. Ahlinvi · A. Warneryd
- 71' ▲ H. Offia ▼ S. Johansson
- 71' ▲ J. Magnusson ▼ A. Warneryd
- 73' ▲ K. Jensen ▼ A. Gersbach
- 73' ▲ R. Jansson ▼ A. Motaraghebjafarpour
- 78' ▲ I. Jönsson ▼ M. Larsson
- 83' Kevin Jensen
- 87' ▲ William Anderson ▼ A. Magashy
- 89' 0-4 H. Offia · P. Åslund
- FT0-4
Đội hình
- 30J. Kindberg 6.5
- 26A. Motaraghebjafarpour ▼ 73' 6.2
- 39L. Sætra 6.7
- 6R. Sjöstedt 6.7
- 21A. Magashy ▼ 87' 6.9
- 29Romário ▼ 58' 7.2
- 23R. Gojani 6.6
- 3A. Gersbach ▼ 73' 6.3
- 20J. Trenskow 7.2
- 9D. Islamović 6.9
- 10S. Skrabb 7.3
Dự bị 9
- 11J. Ring ▲ 58' 6.9
- 7K. Jensen ▲ 73' 6.5
- 25R. Jansson ▲ 73' 6.3
- 16William Anderson ▲ 87' 6.2
- 18Z. Råvik
- 1S. Brolin
- 5M. Hallberg
- 27A. Davoudi-Kia
- 14L. Isa
- 1A. Fagerström 7.3
- 23M. Marqués 7.2
- 18F. Nsabiyumva 7.9
- 3A. Douglas ▼ 46' 6.9
- 29A. Warneryd ⇢ ▼ 71' 7.3
- 24M. Linday 7.2
- 2H. Magnusson ▼ 46' 6.9
- 44M. Larsson ▼ 78' 7.5
- 6S. Johansson ⇢2 ▼ 71' 8.2
- 17I. Diabate 6.3
- 22P. Åslund ⚽ ⇢ 8.6
Dự bị 9
- 4U. Aras ▲ 46' 6.9
- 8M. Ahlinvi ⚽2 ▲ 46' 8.6
- 20H. Offia ⚽ ▲ 71' 7.3
- 19J. Magnusson ▲ 71' 6.3
- 31I. Jönsson ▲ 78' 6.7
- 9J. Ali
- 7Pedro Ribeiro
- 15S. Asoma
- 35J. Brattberg
Thống kê
01⚑7
⚑300
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm12
4Trúng đích7
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
3Cứu thua4
640Chuyền bóng364
574Chuyền chính xác301
90%Chính xác chuyền83%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
62Ghi được54
78Thủng lưới59
1.48Bàn thắng mỗi trận1.26
6Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai30