IF Elfsborg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Degerfors IF

IF Elfsborg vs Degerfors IF

Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 1-1 Degerfors IF tại Allsvenskan, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 5, hòa 4, Degerfors IF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 26
Sân vận động
Borås Arena, Boras
Trọng tài
G. Nyberg
Phong độ
WWDWL IF Elfsborg
WWLLW Degerfors IF
  1. 36' Sebastian Holmén
  2. 40' André Rømer
  3. HT0-0
  4. 48' Johan Bertilsson
  5. 56' Emmanuel Boateng
  6. 58' 0-1 D. Campos · N. Đurđić
  7. 64' J. Okkels J. Ondrejka
  8. 64' O. Aga S. Guðjohnsen
  9. 71' A. Carlén J. Bertilsson
  10. 72' A. Rajamohan D. Campos
  11. 76' A. Qasem R. Alm
  12. 77' N. Söderberg E. Boateng
  13. 80' D. Vukojević O. Faraj
  14. 83' O. Aga · S. Strand 1-1
  15. 85' Gustaf Lagerbielke
  16. 90'+4 E. Lindell J. Salmon
  17. FT1-1

Đội hình

IF Elfsborg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thelin
  1. 30H. Valdimarsson 7.7
  2. 23N. Hult 7.3
  3. 8S. Holmén 7.3
  4. 20S. Strand 7.2
  5. 15L. Väisänen 6.9
  6. 6A. Rømer 7.0
  7. 26E. Boateng ▼ 77' 7.3
  8. 13M. Baidoo 6.5
  9. 7J. Ondrejka ▼ 64' 6.7
  10. 21R. Alm ▼ 76' 7.2
  11. 11S. Guðjohnsen ▼ 64' 6.6

Dự bị 7

  1. 19J. Okkels ▲ 64' 6.3
  2. 14O. Aga ▲ 64' 7.3
  3. 18A. Qasem ▲ 76' 6.9
  4. 28N. Söderberg ▲ 77' 6.6
  5. 31T. Rönning
  6. 5M. Jarjué
  7. 12A. Bernhardsson
Degerfors IF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Solberg
  1. 25J. Gal 8.7
  2. 15G. Lagerbielke 6.9
  3. 9J. Bertilsson ▼ 71' 6.9
  4. 7S. Ohlsson 7.5
  5. 5J. Gyau 6.6
  6. 11C. Gravius 7.3
  7. 8D. Campos ▼ 72' 7.9
  8. 22J. Salmon ▼ 90' 6.7
  9. 20E. Bouzaiene 7.0
  10. 40N. Đurđić 6.9
  11. 19O. Faraj ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 21A. Carlén ▲ 71' 6.3
  2. 23A. Rajamohan ▲ 72' 6.6
  3. 10D. Vukojević ▲ 80' 6.7
  4. 12E. Lindell ▲ 90'
  5. 4S. Sabetkar
  6. 17A. Kralj
  7. 1A. Whiteman

Thống kê

033
320
52%Kiểm soát bóng48%
22Dứt điểm16
10Trúng đích6
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
3Phạt góc3
4Việt vị0
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
5Cứu thua9
445Chuyền bóng434
344Chuyền chính xác329
77%Chính xác chuyền76%

So sánh

35Trận đấu36
62Ghi được44
42Thủng lưới54
1.77Bàn thắng mỗi trận1.22
9Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu