Maracena
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Motril

Maracena vs Motril

Tỷ số chung cuộc: Maracena 1-3 Motril tại Tercera División RFEF - Group 9, 2 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Maracena thắng 1, hòa 3, Motril thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 - 2nd Phase · Vòng 5
Sân vận động
Ciudad Deportiva Maracena, Maracena
Trọng tài
Pedro Lopez
Phong độ
LDLDD Maracena
DLDDL Motril
  1. 10' Coba Fran Bea
  2. 39' 0-1 Óscar Lozano
  3. 44' Dani Moreno 1-1
  4. HT1-1
  5. 49' 1-2 Juanfran
  6. 68' Miguel Martín Juanfran
  7. 72' Juanjo Peña Peri
  8. 77' 1-3 Miguel Martín
  9. 80' Jorge Ruiz Coba
  10. 80' Paquito Óscar Lozano
  11. 80' Raúl Jordi
  12. FT1-3

Đội hình

Maracena HLV: Javi García
  1. Rubén Haro
  2. Rubén Martínez
  3. López
  4. Fernando
  5. Alejandro Rosales
  6. Fran Bea ▼ 10'
  7. Jorge
  8. Javi García
  9. Javi Gallo
  10. Dani Moreno
  11. Miguel Peinado

Dự bị 2

  1. Coba ▲ 10'
  2. Jorge Ruiz ▲ 80'
Motril HLV: José Manuel García
  1. Jorge Sánchez
  2. Carmelo
  3. Javi Gadea
  4. Peri ▼ 72'
  5. Goku
  6. Óscar Lozano ▼ 80'
  7. Y. Yalike
  8. Darío
  9. Jordi ▼ 80'
  10. Ramiro Barbero
  11. Juanfran ▼ 68'

Dự bị 4

  1. Miguel Martín ▲ 68'
  2. Juanjo Peña ▲ 72'
  3. Paquito ▲ 80'
  4. Raúl ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mancha Real
20 35 - 12 +23 36
1
Vélez
18 22 - 15 +7 37
2
Almería II
20 32 - 25 +7 33
2
Antequera
18 29 - 11 +18 30
3
Ciudad de Torredonjimeno
20 35 - 25 +10 33
3
El Palo
18 18 - 17 +1 28
4
Juventud Torremolinos
18 23 - 18 +5 28
4
Torreperogil
20 16 - 17 -1 28
5
Huétor Tájar
20 28 - 25 +3 28
5
Málaga II
18 28 - 19 +9 28
6
Alhaurín
18 17 - 27 -10 20
6
Huétor Vega
20 25 - 27 -2 25
7
Estepona
18 18 - 25 -7 20
7
Real Jaén
20 24 - 27 -3 25
8
Motril
18 21 - 26 -5 20
8
Polideportivo Almería
20 15 - 25 -10 23
9
Loja
20 15 - 32 -17 21
9
Melilla CD
18 17 - 29 -12 17
10
Alhaurino
18 22 - 28 -6 17
10
Atlético Porcuna
20 22 - 23 -1 21
11
Maracena
20 19 - 28 -9 20
Relegation Round

So sánh

28Trận đấu28
33Ghi được34
41Thủng lưới39
1.18Bàn thắng mỗi trận1.21
6Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu