UD Santa Marta vs Palencia CF
Tỷ số chung cuộc: UD Santa Marta 2-1 Palencia CF tại Tercera División RFEF - Group 8, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Santa Marta thắng 4, hòa 2, Palencia CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal Alfonso San Casto, Santa Marta de Tormes
- Trọng tài
- Guillermo Mate
- Phong độ
- DDLDW UD Santa Marta
- LWDWW Palencia CF
- 33' Sergio Rivas 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Sergio Sánchez ▼ Sergio Santos
- 46' ▲ Murci ▼ David Caperuchipi
- 51' Joel Gómez 2-0
- 60' ▲ Adrián Calvo ▼ Nacho Blanco
- 60' ▲ Rubén Vallejo ▼ Viti García
- 60' ▲ A. Kamate ▼ V. Pidnebennoy
- 60' 2-1 Murci
- 72' ▲ Hugo Martín ▼ Tomi
- 77' ▲ Carlos García ▼ J. Sáez
- 79' ▲ Álvaro Bogajo ▼ Joel Gómez
- 79' ▲ Álvaro Ramos ▼ Gonzalo Aldeano
- FT2-1
Đội hình
- Hugo Ortega
- Pablo Fernández
- Joel Gómez ▼ 79'
- Sergio Rivas
- Sergio Tena
- Mito Martín
- Julio Lozano
- Tomi ▼ 72'
- Gonzalo Aldeano ▼ 79'
- Diego Alonso
- Sergio Santos ▼ 46'
Dự bị 4
- Sergio Sánchez ▲ 46'
- Hugo Martín ▲ 72'
- Álvaro Bogajo ▲ 79'
- Álvaro Ramos ▲ 79'
- Dani Hernández
- Carpio
- Felipe Pires
- Chopi
- V. Pidnebennoy ▼ 60'
- Íñigo Astudillo
- J. Sáez ▼ 77'
- Viti García ▼ 60'
- David Caperuchipi ▼ 46'
- G. Bertuzzi
- Nacho Blanco ▼ 60'
Dự bị 5
- Murci ▲ 46'
- Adrián Calvo ▲ 60'
- Rubén Vallejo ▲ 60'
- A. Kamate ▲ 60'
- Carlos García ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 18 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 54 - 27 | +27 | 61 | |
| 3 | 30 | 38 - 26 | +12 | 53 | |
| 4 | 30 | 40 - 26 | +14 | 50 | |
| 5 | 30 | 30 - 24 | +6 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 32 | +4 | 47 | |
| 7 | 30 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 32 | +5 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 38 | +3 | 38 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 34 - 46 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 42 - 42 | 0 | 34 | |
| 13 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 59 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 52 | -32 | 24 | |
| 16 | 30 | 28 - 51 | -23 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
31Ghi được42
60Thủng lưới42
1Bàn thắng mỗi trận1.4
4Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai26